(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hyvätuloinen
B2
adjektiivi B2 Kinh tế

hyvätuloinen

/ˈhyʋæt̪ˌt̪uloˌinen/
thu nhập cao
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hyvätuloinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jolla on hyvät tulot.

Ý nghĩa của "hyvätuloinen" trong tiếng Việt

Có thu nhập cao.

Câu ví dụ với "hyvätuloinen"

  • "Hän on hyvätuloinen yrittäjä."

    "Anh ấy là một doanh nhân có thu nhập cao."

  • "Hyvätuloiset perheet asuvat usein kaupungin parhailla alueilla."

    "Các gia đình có thu nhập cao thường sống ở những khu vực tốt nhất của thành phố."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hyvätuloinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

vähätuloinen (thu nhập thấp) köyhä (nghèo)

Cách dùng "hyvätuloinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'hyvätuloinen' dùng để chỉ người hoặc gia đình có thu nhập cao. Cần phân biệt với các sắc thái khác của sự giàu có. Lưu ý cách phát âm và biến đổi theo giống, số, cách.

Bảng chia từ (Taivutus) của "hyvätuloinen"