(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hyveellinen
B1
adjektiivi B1 Đạo đức học/Triết học

hyveellinen

/'hyʋeːlːinen/
người có đức hạnh
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hyveellinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jolla on korkeat moraaliset standardit tai joka osoittaa niitä.

Ý nghĩa của "hyveellinen" trong tiếng Việt

Có hoặc thể hiện các tiêu chuẩn đạo đức cao.

Câu ví dụ với "hyveellinen"

  • "Hän oli hyveellinen ihminen, joka aina auttoi muita."

    "Anh ấy là một người đức hạnh, người luôn giúp đỡ người khác."

  • "Hyveellinen elämä on tavoittelemisen arvoista."

    "Một cuộc sống đức hạnh đáng để theo đuổi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hyveellinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

paheellinen (đồi trụy, vô đạo đức)

Cách dùng "hyveellinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'hyveellinen' thường dùng để chỉ người có đạo đức tốt, sống theo các chuẩn mực đạo đức cao. Cần phân biệt với các từ chỉ đức tính tốt nói chung.

Bảng chia từ (Taivutus) của "hyveellinen"