(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hyvinvointi
B1
substantiivi B1 Kinh tế/Xã hội

hyvinvointi

/ˈhyʋinˌʋointi/
cuộc sống sung túc
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hyvinvointi"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tila, jossa ihmisen perustarpeet ovat tyydytettyjä ja hänellä on mahdollisuus elää täysipainoista elämää.

Ý nghĩa của "hyvinvointi" trong tiếng Việt

Một trạng thái thoải mái hoặc giàu có về tài chính; một tình huống mà người ta không có những lo lắng về tài chính.

Câu ví dụ với "hyvinvointi"

  • "Hän elää hyvinvoinnissa."

    "Anh ấy sống trong cuộc sống sung túc."

  • "Hyvinvointi on tärkeää kaikille ihmisille."

    "Cuộc sống sung túc rất quan trọng đối với tất cả mọi người."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hyvinvointi"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "hyvinvointi" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'hyvinvointi' thường được dịch là 'sự thịnh vượng' hoặc 'cuộc sống sung túc'. Nó không chỉ đề cập đến sự giàu có về vật chất mà còn bao gồm cả sức khỏe, hạnh phúc và sự an toàn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "hyvinvointi"

Bảng chia từ (Declension) cho hyvinvointi:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít hyvinvointi
Hyvinvointi on tärkeää.
(Sức khỏe là quan trọng.)
Biến cách số ít hyvinvointia
Tarvitsemme lisää hyvinvointia.
(Chúng ta cần thêm sức khỏe.)
Sở hữu cách số ít hyvinvoinnin
Hyvinvoinnin edistäminen on tärkeää.
(Việc thúc đẩy sức khỏe là quan trọng.)
Nguyên thể số nhiều hyvinvoinnit
Erilaiset hyvinvoinnit ovat tärkeitä ihmisille.
(Các loại sức khỏe khác nhau là quan trọng đối với mọi người.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Hän matkusti Lappiin hyvinvointeineen."

    "Cô ấy đi Lapland mang theo sự khỏe mạnh của mình."

  • "Uusi laki pyrkii edistämään työllisyyttä hyvinvointeineen."

    "Luật mới nhằm mục đích thúc đẩy việc làm cùng với phúc lợi đi kèm."

  • "Kaikki Suomen kansalaiset ovat tervetulleita tänne hyvinvointeineen."

    "Tất cả công dân Phần Lan đều được chào đón ở đây cùng với sự thịnh vượng của họ."

Hậu tố sở hữu
  • "Minun hyvinvointini on minulle tärkeää."

    "Sức khỏe của tôi quan trọng đối với tôi."

  • "Hänen hyvinvointinsa parani loman aikana."

    "Sức khỏe của anh ấy/cô ấy đã cải thiện trong kỳ nghỉ."

  • "Meidän hyvinvointimme riippuu monista tekijöistä."

    "Sức khỏe của chúng tôi phụ thuộc vào nhiều yếu tố."