(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hyvissä ajoin
B1
adverbi B1 Chung

hyvissä ajoin

/ˈhyʋisːæ ˈɑjoin/
trước một thời gian dài
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hyvissä ajoin"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Riittävän aikaisin, jotta ehtii valmistautua tai hoitaa asian hyvin.

Ý nghĩa của "hyvissä ajoin" trong tiếng Việt

Trước một khoảng thời gian đủ để chuẩn bị cho một việc gì đó; có nhiều thời gian để chuẩn bị.

Câu ví dụ với "hyvissä ajoin"

  • "Meidän täytyy lähteä hyvissä ajoin, jotta ehdimme lentokentälle."

    "Chúng ta cần phải đi từ trước một thời gian dài để kịp đến sân bay."

  • "Hän aloitti projektin hyvissä ajoin, joten hänellä ei ollut kiirettä sen kanssa."

    "Anh ấy đã bắt đầu dự án trước một thời gian dài, vì vậy anh ấy không vội vàng với nó."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hyvissä ajoin"

Đồng nghĩa

ajoissa (đúng giờ, kịp thời) hyvissä ajoin etukäteen (trước một thời gian dài)

Trái nghĩa

viime tingassa (vào phút cuối)

Cách dùng "hyvissä ajoin" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Cụm từ này diễn tả việc có đủ thời gian để làm gì đó mà không bị vội vã. Nó nhấn mạnh sự chuẩn bị kỹ lưỡng và thoải mái về mặt thời gian. Tương đương với việc 'có dư dả thời gian'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "hyvissä ajoin"