(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ihailu
B2
substantiivi B2 Cảm xúc, Tôn giáo

ihailu

/ˈihɑilu/
sự yêu mến
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ihailu"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Syvä kunnioitus ja arvostus jotakuta tai jotakin kohtaan.

Ý nghĩa của "ihailu" trong tiếng Việt

Sự yêu mến, kính trọng sâu sắc; sự tôn thờ.

Câu ví dụ với "ihailu"

  • "Hänen ihailunsa professoria kohtaan oli ilmeistä."

    "Sự ngưỡng mộ của anh ấy đối với giáo sư là điều hiển nhiên."

  • "Taiteilija nautti suurta ihailua yleisön keskuudessa."

    "Nghệ sĩ nhận được sự ngưỡng mộ lớn từ khán giả."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ihailu"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "ihailu" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'ihailu' thường được dùng để chỉ sự ngưỡng mộ sâu sắc đối với tài năng, phẩm chất hoặc thành tựu của ai đó. Nó mạnh hơn 'arvostus' (sự đánh giá cao) và gần nghĩa với 'palvonta' (sự tôn thờ) nhưng không hoàn toàn mang ý nghĩa tôn giáo.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ihailu"

Bảng chia từ (Declension) cho ihailu:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít ihailu
Hänen ihailu häntä kohtaan oli ilmeistä.
(Sự ngưỡng mộ của anh ấy dành cho cô ấy là điều hiển nhiên.)
Biến cách số ít ihailua
Tunnen suurta ihailua tätä taiteilijaa kohtaan.
(Tôi cảm thấy rất ngưỡng mộ nghệ sĩ này.)
Sở hữu cách số ít ihailun
Ihailun kohde oli kaukana.
(Đối tượng của sự ngưỡng mộ ở rất xa.)
Nguyên thể số nhiều ihailut
Hänen ihailut kohdistuivat moniin eri asioihin.
(Sự ngưỡng mộ của anh ấy hướng đến nhiều điều khác nhau.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Hän sai voimaa yleisön ihailulta."

    "Cô ấy đã nhận được sức mạnh từ sự ngưỡng mộ của khán giả."

  • "Lapset oppivat kunnioitusta ja ihailua luonnolta."

    "Trẻ em học cách tôn trọng và ngưỡng mộ từ thiên nhiên."

  • "Taiteilija elää ihailulta, mutta kuolee kritiikkiin."

    "Nghệ sĩ sống bằng sự ngưỡng mộ, nhưng chết vì sự chỉ trích."

Cách "Lên Trên/Cho" (Allative)
  • "Tunsin suurta ihailulle opettajaani kohtaan hänen omistautumisensa vuoksi."

    "Tôi cảm thấy sự ngưỡng mộ lớn đối với giáo viên của mình vì sự tận tâm của cô ấy."

  • "Hänen ihailulle taidetta kohtaan ei ole rajoja."

    "Sự ngưỡng mộ của anh ấy dành cho nghệ thuật là vô bờ bến."

  • "Poikani tuntee ihailulle palomiehiä kohtaan heidän rohkeutensa takia."

    "Con trai tôi cảm thấy ngưỡng mộ lính cứu hỏa vì sự dũng cảm của họ."