ihailu
Định nghĩa & Giải nghĩa "ihailu"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Syvä kunnioitus ja arvostus jotakuta tai jotakin kohtaan.
Ý nghĩa của "ihailu" trong tiếng Việt
Sự yêu mến, kính trọng sâu sắc; sự tôn thờ.
Câu ví dụ với "ihailu"
-
"Hänen ihailunsa professoria kohtaan oli ilmeistä."
"Sự ngưỡng mộ của anh ấy đối với giáo sư là điều hiển nhiên."
-
"Taiteilija nautti suurta ihailua yleisön keskuudessa."
"Nghệ sĩ nhận được sự ngưỡng mộ lớn từ khán giả."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ihailu"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ihailu" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'ihailu' thường được dùng để chỉ sự ngưỡng mộ sâu sắc đối với tài năng, phẩm chất hoặc thành tựu của ai đó. Nó mạnh hơn 'arvostus' (sự đánh giá cao) và gần nghĩa với 'palvonta' (sự tôn thờ) nhưng không hoàn toàn mang ý nghĩa tôn giáo.
Bảng chia từ (Taivutus) của "ihailu"
Bảng chia từ (Declension) cho ihailu:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | ihailu |
Hänen ihailu häntä kohtaan oli ilmeistä.
(Sự ngưỡng mộ của anh ấy dành cho cô ấy là điều hiển nhiên.)
|
| Biến cách số ít | ihailua |
Tunnen suurta ihailua tätä taiteilijaa kohtaan.
(Tôi cảm thấy rất ngưỡng mộ nghệ sĩ này.)
|
| Sở hữu cách số ít | ihailun |
Ihailun kohde oli kaukana.
(Đối tượng của sự ngưỡng mộ ở rất xa.)
|
| Nguyên thể số nhiều | ihailut |
Hänen ihailut kohdistuivat moniin eri asioihin.
(Sự ngưỡng mộ của anh ấy hướng đến nhiều điều khác nhau.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän sai voimaa yleisön ihailulta."
"Cô ấy đã nhận được sức mạnh từ sự ngưỡng mộ của khán giả."
-
"Lapset oppivat kunnioitusta ja ihailua luonnolta."
"Trẻ em học cách tôn trọng và ngưỡng mộ từ thiên nhiên."
-
"Taiteilija elää ihailulta, mutta kuolee kritiikkiin."
"Nghệ sĩ sống bằng sự ngưỡng mộ, nhưng chết vì sự chỉ trích."
-
"Tunsin suurta ihailulle opettajaani kohtaan hänen omistautumisensa vuoksi."
"Tôi cảm thấy sự ngưỡng mộ lớn đối với giáo viên của mình vì sự tận tâm của cô ấy."
-
"Hänen ihailulle taidetta kohtaan ei ole rajoja."
"Sự ngưỡng mộ của anh ấy dành cho nghệ thuật là vô bờ bến."
-
"Poikani tuntee ihailulle palomiehiä kohtaan heidän rohkeutensa takia."
"Con trai tôi cảm thấy ngưỡng mộ lính cứu hỏa vì sự dũng cảm của họ."