ihastua
Định nghĩa & Giải nghĩa "ihastua"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Alkaa tuntea romanttista kiinnostusta jotakuta kohtaan; rakastua.
Ý nghĩa của "ihastua" trong tiếng Việt
Bắt đầu cảm thấy tình yêu lãng mạn với ai đó; yêu ai đó.
Câu ví dụ với "ihastua"
-
"Minä ihastuin häneen heti ensisilmäyksellä."
"Tôi đã phải lòng anh ấy ngay từ cái nhìn đầu tiên."
-
"Hän ihastui maisemaan ja päätti jäädä asumaan sinne."
"Cô ấy yêu thích phong cảnh và quyết định ở lại đó sinh sống."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ihastua"
Đồng nghĩa
Cách dùng "ihastua" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'ihastua' thường được dùng để diễn tả sự bắt đầu của tình yêu, một cảm xúc nhẹ nhàng và thoáng qua hơn so với 'rakastua'. 'Rakastua' mang ý nghĩa yêu sâu đậm và lâu dài hơn. 'Ihastua' có thể được dịch là 'cảm mến' hoặc 'yêu mến' trong tiếng Việt.
Bảng chia từ (Taivutus) của "ihastua"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: ihastua
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | ihastun |
Minä ihastun sinuun.
(Tôi phải lòng bạn.)
|
| sinä (bạn) | ihastut |
Sinä ihastut tähän maisemaan.
(Bạn phải lòng phong cảnh này.)
|
| hän (anh/cô ấy) | ihastuu |
Hän ihastuu uuteen autoon.
(Cô ấy phải lòng chiếc xe mới.)
|
| me (chúng tôi) | ihastumme |
Me ihastumme tähän kaupunkiin.
(Chúng tôi phải lòng thành phố này.)
|
| te (các bạn) | ihastutte |
Te ihastutte varmasti tähän paikkaan.
(Các bạn chắc chắn sẽ phải lòng nơi này.)
|
| he (họ) | ihastuvat |
He ihastuvat toisiinsa.
(Họ phải lòng nhau.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hänen ihastumisensa minuun oli yllättävää."
"Việc cô ấy phải lòng tôi là điều bất ngờ."
-
"Ihastuminen uuteen ihmiseen voi olla jännittävää."
"Việc phải lòng một người mới có thể rất thú vị."
-
"Olen kiinnostunut hänen ihastumisestaan taiteeseen."
"Tôi quan tâm đến việc anh ấy yêu thích nghệ thuật."