(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ihastua
B1
verbi B1 Tình cảm, Mối quan hệ

ihastua

/ˈihɑstuɑ/
yêu
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ihastua"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Alkaa tuntea romanttista kiinnostusta jotakuta kohtaan; rakastua.

Ý nghĩa của "ihastua" trong tiếng Việt

Bắt đầu cảm thấy tình yêu lãng mạn với ai đó; yêu ai đó.

Câu ví dụ với "ihastua"

  • "Minä ihastuin häneen heti ensisilmäyksellä."

    "Tôi đã phải lòng anh ấy ngay từ cái nhìn đầu tiên."

  • "Hän ihastui maisemaan ja päätti jäädä asumaan sinne."

    "Cô ấy yêu thích phong cảnh và quyết định ở lại đó sinh sống."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ihastua"

Đồng nghĩa

tykästyä (thích, mến)

Cách dùng "ihastua" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'ihastua' thường được dùng để diễn tả sự bắt đầu của tình yêu, một cảm xúc nhẹ nhàng và thoáng qua hơn so với 'rakastua'. 'Rakastua' mang ý nghĩa yêu sâu đậm và lâu dài hơn. 'Ihastua' có thể được dịch là 'cảm mến' hoặc 'yêu mến' trong tiếng Việt.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ihastua"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: ihastua

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) ihastun
Minä ihastun sinuun.
(Tôi phải lòng bạn.)
sinä (bạn) ihastut
Sinä ihastut tähän maisemaan.
(Bạn phải lòng phong cảnh này.)
hän (anh/cô ấy) ihastuu
Hän ihastuu uuteen autoon.
(Cô ấy phải lòng chiếc xe mới.)
me (chúng tôi) ihastumme
Me ihastumme tähän kaupunkiin.
(Chúng tôi phải lòng thành phố này.)
te (các bạn) ihastutte
Te ihastutte varmasti tähän paikkaan.
(Các bạn chắc chắn sẽ phải lòng nơi này.)
he (họ) ihastuvat
He ihastuvat toisiinsa.
(Họ phải lòng nhau.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 4 (-minen)
  • "Hänen ihastumisensa minuun oli yllättävää."

    "Việc cô ấy phải lòng tôi là điều bất ngờ."

  • "Ihastuminen uuteen ihmiseen voi olla jännittävää."

    "Việc phải lòng một người mới có thể rất thú vị."

  • "Olen kiinnostunut hänen ihastumisestaan taiteeseen."

    "Tôi quan tâm đến việc anh ấy yêu thích nghệ thuật."