(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ihastunut
B1
Adjective B1 Tình cảm, Cảm xúc

ihastunut

/ˈihɑstunut/
say đắm
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ihastunut"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

jonka tunteet kohdistuvat johonkuhun tai johonkin voimakkaasti; hyvin viehättynyt jostakin tai jostakusta

Ý nghĩa của "ihastunut" trong tiếng Việt

Say đắm, si mê, yêu đắm đuối.

Câu ví dụ với "ihastunut"

  • "Olen ihastunut häneen."

    "Tôi say mê cô ấy."

  • "Hän on ihastunut uuteen työhönsä."

    "Anh ấy say mê công việc mới của mình."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ihastunut"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "ihastunut" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'ihastunut' thường dùng để chỉ trạng thái yêu thích, say mê một ai đó hoặc một điều gì đó. Mức độ có thể nhẹ hơn 'rakastunut' (yêu). Cần phân biệt với 'rakastunut' (đang yêu), sắc thái mạnh hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ihastunut"