ihastunut
Định nghĩa & Giải nghĩa "ihastunut"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
jonka tunteet kohdistuvat johonkuhun tai johonkin voimakkaasti; hyvin viehättynyt jostakin tai jostakusta
Ý nghĩa của "ihastunut" trong tiếng Việt
Say đắm, si mê, yêu đắm đuối.
Câu ví dụ với "ihastunut"
-
"Olen ihastunut häneen."
"Tôi say mê cô ấy."
-
"Hän on ihastunut uuteen työhönsä."
"Anh ấy say mê công việc mới của mình."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ihastunut"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ihastunut" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'ihastunut' thường dùng để chỉ trạng thái yêu thích, say mê một ai đó hoặc một điều gì đó. Mức độ có thể nhẹ hơn 'rakastunut' (yêu). Cần phân biệt với 'rakastunut' (đang yêu), sắc thái mạnh hơn.