(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ihastuttaa
B1
verbi B1 Tổng quát

ihastuttaa

/ˈihɑstutːɑː/
làm thích thú
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ihastuttaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Aiheuttaa suurta iloa tai mielihyvää.

Ý nghĩa của "ihastuttaa" trong tiếng Việt

Mang lại niềm vui lớn hoặc sự hài lòng.

Câu ví dụ với "ihastuttaa"

  • "Konsertti ihastutti yleisöä."

    "Buổi hòa nhạc làm thích thú khán giả."

  • "Hänen ystävällisyytensä ihastutti minua."

    "Sự tử tế của anh ấy làm tôi thích thú."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ihastuttaa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "ihastuttaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này có nghĩa là làm cho ai đó cảm thấy rất vui hoặc hài lòng. Thường dùng để diễn tả cảm xúc tích cực mà một người hoặc một điều gì đó mang lại.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ihastuttaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: ihastuttaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) ihastutan
Minä ihastutan hänet aina.
(Tôi luôn làm cô ấy thích thú.)
sinä (bạn) ihastutat
Sinä ihastutat kaikkia hymylläsi.
(Bạn làm mọi người thích thú với nụ cười của bạn.)
hän (anh/cô ấy) ihastuttaa
Hän ihastuttaa yleisöä laulullaan.
(Cô ấy làm khán giả thích thú với bài hát của mình.)
me (chúng tôi) ihastutamme
Me ihastutamme lapset tarinoillamme.
(Chúng tôi làm lũ trẻ thích thú với những câu chuyện của mình.)
te (các bạn) ihastutatte
Te ihastutatte meidät vieraanvaraisuudellanne.
(Các bạn làm chúng tôi thích thú với sự hiếu khách của các bạn.)
he (họ) ihastuttavat
He ihastuttavat kaikki tanssillaan.
(Họ làm tất cả mọi người thích thú với điệu nhảy của họ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh
  • "Ihastuta ystävääsi pienellä lahjalla!"

    "Hãy làm bạn của bạn vui bằng một món quà nhỏ!"

  • "Älä ihastuta itseäsi liikaa menestyksestäsi."

    "Đừng tự mãn quá nhiều về thành công của bạn."

  • "Ihastukaa luontoa ja sen kauneutta!"

    "Hãy ngưỡng mộ thiên nhiên và vẻ đẹp của nó!"

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "On vaikea ihastuttaa kaikkia."

    "Thật khó để làm hài lòng tất cả mọi người."

  • "Hän yritti ihastuttaa yleisöä laulullaan."

    "Cô ấy đã cố gắng làm hài lòng khán giả bằng bài hát của mình."

  • "Elokuvan tarkoitus on ihastuttaa ja viihdyttää."

    "Mục đích của bộ phim là để làm hài lòng và giải trí."

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Eilen minua ihastutettiin lahjalla."

    "Hôm qua tôi đã được làm cho vui sướng bằng một món quà."

  • "Lasten leikkiä ihastutettiin suuresti eilen."

    "Trò chơi của bọn trẻ đã được yêu thích rất nhiều ngày hôm qua."

  • "Konsertissa yleisöä ihastutettiin upealla musiikilla."

    "Tại buổi hòa nhạc, khán giả đã được làm cho thích thú bằng âm nhạc tuyệt vời."