(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ihmelapsi
B2
substantiivi B2 Giáo dục, Tâm lý học

ihmelapsi

/ˈihmeˌlɑpsi/
thần đồng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ihmelapsi"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Lapsi, jolla on poikkeuksellisia kykyjä tai lahjakkuutta jollakin alalla.

Ý nghĩa của "ihmelapsi" trong tiếng Việt

Một người, đặc biệt là người trẻ, có những phẩm chất hoặc khả năng đặc biệt.

Câu ví dụ với "ihmelapsi"

  • "Hän on todellinen ihmelapsi matematiikassa."

    "Cậu ấy thực sự là một thần đồng toán học."

  • "Ihmelapsi esiintyi konsertissa jo viisivuotiaana."

    "Thần đồng đã biểu diễn trong buổi hòa nhạc khi mới năm tuổi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ihmelapsi"

Đồng nghĩa

Cách dùng "ihmelapsi" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa suunnilleen Việtin sanaa 'thần đồng', mutta korostaa usein luontaista lahjakkuutta tai kykyä, joka ilmenee jo nuorella iällä. Huomaa, että 'lapsinero' on myös mahdollinen käännös, mutta 'ihmelapsi' on yleisempi.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ihmelapsi"

Bảng chia từ (Declension) cho ihmelapsi:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít ihmelapsi
Hän on todellinen ihmelapsi.
(Cậu ấy là một thần đồng thực sự.)
Biến cách số ít ihmelasta
En ole koskaan nähnyt sellaista ihmelasta.
(Tôi chưa bao giờ thấy một thần đồng như vậy.)
Sở hữu cách số ít ihmelapsen
Ihmelapsen kyvyt hämmästyttävät kaikkia.
(Những khả năng của thần đồng khiến mọi người kinh ngạc.)
Nguyên thể số nhiều ihmelapset
Maailmassa on monia ihmelapsia.
(Có rất nhiều thần đồng trên thế giới.)