(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ihmetys
B1
substantiivi B1 Đời sống hàng ngày

ihmetys

/ˈihmetys/
sự kinh ngạc
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ihmetys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Hämmästynyt tunne, yllättynyt olo.

Ý nghĩa của "ihmetys" trong tiếng Việt

Cảm giác ngạc nhiên và kinh ngạc tột độ.

Câu ví dụ với "ihmetys"

  • "Hänen kasvoillaan oli ihmetys."

    "Sự kinh ngạc hiện rõ trên khuôn mặt anh ấy."

  • "Lasten silmissä oli ihmetys, kun he näkivät joulupukin."

    "Trong mắt lũ trẻ ánh lên sự kinh ngạc khi chúng nhìn thấy ông già Noel."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ihmetys"

Đồng nghĩa

Cách dùng "ihmetys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sự kinh ngạc và sự ngạc nhiên có thể được diễn tả bằng nhiều từ khác nhau trong tiếng Phần Lan, tùy thuộc vào sắc thái và mức độ. 'Ihmetys' thường chỉ một cảm giác ngạc nhiên lớn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ihmetys"

Bảng chia từ (Declension) cho ihmetys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít ihmetys
Hänen ihmetys oli ilmeinen.
(Sự ngạc nhiên của anh ấy rất rõ ràng.)
Biến cách số ít ihmetystä
En voi ymmärtää hänen ihmetystään.
(Tôi không thể hiểu được sự ngạc nhiên của anh ấy.)
Sở hữu cách số ít ihmetyksen
Ihmetyksen aihe oli yllättävä.
(Nguyên nhân của sự ngạc nhiên là bất ngờ.)
Nguyên thể số nhiều ihmetykset
Lasten ihmetykset olivat vilpittömiä.
(Sự ngạc nhiên của bọn trẻ là chân thành.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Trên/Bằng (Adessive)
  • "Hän seisoi ihmetysellä oven edessä."

    "Anh ấy đứng trước cửa với vẻ ngạc nhiên."

  • "Ihmetysellä hän katsoi taivaalle, kun revontulet alkoivat tanssia."

    "Với vẻ ngạc nhiên, anh ấy nhìn lên bầu trời khi cực quang bắt đầu nhảy múa."

  • "Pojalla oli ihmetysellä silmät suurina, kun hän näki joulupukin."

    "Đôi mắt của cậu bé mở to vì ngạc nhiên khi cậu bé nhìn thấy ông già Noel."