(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ihminen
A1
substantiivi A1 Xã hội học, Nhân văn

ihminen

/ˈihminen/
con người
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ihminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Olento, joka kuuluu ihmislajiin; yksilö ihmiskunnasta.

Ý nghĩa của "ihminen" trong tiếng Việt

Loài người; những thành viên của chủng tộc người.

Câu ví dụ với "ihminen"

  • "Ihminen on kuolevainen."

    "Con người là hữu tử."

  • "Jokainen ihminen on arvokas."

    "Mỗi con người đều đáng quý."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ihminen"

Đồng nghĩa

Cách dùng "ihminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'ihminen' là từ phổ biến nhất để chỉ 'con người' nói chung. Cần phân biệt với 'henkilö' (người, cá nhân), thường dùng trong ngữ cảnh cụ thể hơn hoặc trang trọng hơn. 'Kansa' có nghĩa là 'dân tộc, quốc gia'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ihminen"

Bảng chia từ (Declension) cho ihminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít ihminen
Ihminen on kuolevainen.
(Con người là hữu hạn.)
Biến cách số ít ihmistä
Kadulla näkyy paljon ihmistä.
(Có rất nhiều người được nhìn thấy trên đường.)
Sở hữu cách số ít ihmisen
Ihmisen mieli on monimutkainen.
(Tâm trí của con người rất phức tạp.)
Nguyên thể số nhiều ihmiset
Ihmiset ovat erilaisia.
(Con người rất khác nhau.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Trên/Bằng (Adessive)
  • "Ihmisellä on kyky ajatella ja tuntea."

    "Con người có khả năng suy nghĩ và cảm nhận."

  • "Kirjalla on suuri vaikutus ihmisellä."

    "Cuốn sách có ảnh hưởng lớn đến con người."

  • "Suomessa ihmisellä on oikeus koulutukseen."

    "Ở Phần Lan, con người có quyền được giáo dục."

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Matkustin Lappiin ihmisineen."

    "Tôi đã đi du lịch đến Lapland cùng với mọi người."

  • "Hän saapui juhliin ystävineen ja ihmisineen."

    "Anh ấy đến bữa tiệc cùng với bạn bè và những người khác."

  • "Kylässä oli vain muutama talo ihmisineen."

    "Trong ngôi làng chỉ có một vài ngôi nhà cùng với những người ở trong đó."

Hậu tố sở hữu
  • "Minun ihmiseni on hyvin ystävällinen."

    "Người của tôi (người mà tôi yêu quý) rất thân thiện."

  • "Hänen ihmisensä auttoi minua eilen."

    "Người của anh ấy/cô ấy đã giúp tôi ngày hôm qua."

  • "Meidän ihmisemme on aina tukenut meitä."

    "Người của chúng tôi luôn ủng hộ chúng tôi."