ihonmyötäinen
/ˈihonˌmyø̯tæi̯nen/
bó sát
Trung cấp (B1)
Định nghĩa & Giải nghĩa "ihonmyötäinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tiukasti vartalonmyötäinen, erityisesti vaatteista.
Ý nghĩa của "ihonmyötäinen" trong tiếng Việt
Cực kỳ bó sát, đặc biệt là quần áo.
Câu ví dụ với "ihonmyötäinen"
-
"Hänellä oli yllään ihonmyötäinen mekko."
"Cô ấy mặc một chiếc váy bó sát."
-
"Ihonmyötäiset housut korostavat hänen muotojaan."
"Quần bó sát tôn lên những đường cong của cô ấy."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ihonmyötäinen"
Đồng nghĩa
Cách dùng "ihonmyötäinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này thường được dùng để miêu tả quần áo ôm sát cơ thể, khoe đường cong. Lưu ý sắc thái nghĩa so với các từ chỉ độ chật khác như 'tiukka' (chật, khít nói chung).