(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ikävystyttävä
B1
adjective B1 Chung

ikävystyttävä

/ˈikæʋystytːæʋæ/
tẻ nhạt
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ikävystyttävä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jotakin, joka ei ole kiinnostava tai jännittävä.

Ý nghĩa của "ikävystyttävä" trong tiếng Việt

Không gây hứng thú; tẻ nhạt; chán ngắt.

Câu ví dụ với "ikävystyttävä"

  • "Elokuva oli ikävystyttävä."

    "Bộ phim thật tẻ nhạt."

  • "Työ on aika ikävystyttävää."

    "Công việc này khá là tẻ nhạt."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ikävystyttävä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

kiinnostava (thú vị)

Cách dùng "ikävystyttävä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'ikävystyttävä' thường được dùng để miêu tả những sự vật, sự việc hoặc tình huống gây cảm giác chán nản, không thú vị. Cần phân biệt với 'tylsä' (tẻ nhạt, đần độn) có thể dùng để miêu tả cả người và vật.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ikävystyttävä"