(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ilkeämielinen
B2
adjective B2 Tính cách và thái độ

ilkeämielinen

/ˈilkæˌmie̯linen/
ác ý
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ilkeämielinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Sellainen, joka haluaa tahallaan aiheuttaa pahaa toiselle.

Ý nghĩa của "ilkeämielinen" trong tiếng Việt

Có hoặc thể hiện một tính cách không tốt, không hào phóng hoặc ác độc.

Câu ví dụ với "ilkeämielinen"

  • "Hän oli ilkeämielinen ihminen, joka nautti muiden vahingosta."

    "Anh ta là một người ác ý, kẻ thích thú trên nỗi đau của người khác."

  • "Ilkeämielinen juoru oli levinnyt ympäri kaupunkia."

    "Một tin đồn ác ý đã lan truyền khắp thành phố."

Cách dùng "ilkeämielinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'ilkeämielinen' mang nghĩa ác ý, độc địa, thường dùng để chỉ người có ý định xấu xa. Cần phân biệt với 'paha', nghĩa là xấu, tồi tệ nói chung. Sắc thái của 'ilkeämielinen' mạnh hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ilkeämielinen"