(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ilkikurinen
B2
adjektiivi B2 Tính cách, Hành vi

ilkikurinen

/'ilkiˌkurinen/
tinh nghịch
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ilkikurinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Pieniä kepposia tekevä, pahankurinen, leikkisästi paha.

Ý nghĩa của "ilkikurinen" trong tiếng Việt

Nghịch ngợm một cách tinh nghịch; mang đặc điểm của một kẻ ranh mãnh.

Câu ví dụ với "ilkikurinen"

  • "Hänellä on ilkikurinen hymy kasvoillaan."

    "Anh ta có một nụ cười tinh nghịch trên khuôn mặt."

  • "Lapset olivat ilkikurisia ja piilottelivat leluja."

    "Lũ trẻ tinh nghịch và giấu đồ chơi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ilkikurinen"

Đồng nghĩa

pahankurinen (nghịch ngợm) kepposteleva (hay bày trò)

Trái nghĩa

Cách dùng "ilkikurinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'ilkikurinen' thường dùng để miêu tả những hành động nghịch ngợm, phá phách một cách tinh nghịch và không gây hại lớn. Nó mang sắc thái vui vẻ, hài hước hơn so với các từ chỉ sự nghịch ngợm thông thường.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ilkikurinen"