(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa illuusio
B1
substantiivi B1 Văn học, Tâm lý học

illuusio

/ˈilːuːsio/
ảo ảnh
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "illuusio"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Aistiharha, valheellinen käsitys, harhakuva.

Ý nghĩa của "illuusio" trong tiếng Việt

Ảo ảnh, bóng ma, sự hiện hình; sản phẩm của trí tưởng tượng.

Câu ví dụ với "illuusio"

  • "Hän eli illuusiossa, että kaikki olisi hyvin."

    "Anh ta sống trong ảo ảnh rằng mọi thứ sẽ ổn."

  • "Elokuva loi täydellisen illuusion todellisuudesta."

    "Bộ phim tạo ra một ảo ảnh hoàn hảo về thực tế."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "illuusio"

Đồng nghĩa

harhakuva (Ảo ảnh, ảo giác) kuvitelma (Sản phẩm của trí tưởng tượng, điều tưởng tượng)

Trái nghĩa

totuus (Sự thật) realiteetti (Thực tế)

Cách dùng "illuusio" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'illuusio' thường dùng để chỉ những ảo ảnh về mặt thị giác hoặc những ảo tưởng, nhận thức sai lầm. Cần phân biệt với 'hallusinaatio' (ảo giác) là những trải nghiệm cảm giác không có thật, thường liên quan đến bệnh lý.

Bảng chia từ (Taivutus) của "illuusio"

Bảng chia từ (Declension) cho illuusio:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít illuusio
Hän elää illuusiossa.
(Anh ấy đang sống trong ảo ảnh.)
Biến cách số ít illuusiota
En halua rikkoa illuusiota.
(Tôi không muốn phá vỡ ảo ảnh.)
Sở hữu cách số ít illuusion
Illuusion voima on suuri.
(Sức mạnh của ảo ảnh là rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều illuusiot
Elokuvat ovat täynnä illuusioita.
(Phim ảnh chứa đầy những ảo ảnh.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Elämä on usein illuusiona kauniimpaa kuin todellisuus."

    "Cuộc sống thường đẹp hơn thực tế như một ảo ảnh."

  • "Hän piti menestystään illuusiona, joka saattoi haihtua milloin tahansa."

    "Anh ấy coi thành công của mình như một ảo ảnh, có thể biến mất bất cứ lúc nào."

  • "Poliitikko esiintyi kansalle pelastajana, mutta todellisuudessa hän oli vain illuusiona siitä."

    "Chính trị gia xuất hiện trước công chúng như một vị cứu tinh, nhưng thực tế ông ta chỉ là một ảo ảnh về điều đó."

Cách Trong (Inessive)
  • "Elän illuusiossa, että voin lentää."

    "Tôi đang sống trong ảo tưởng rằng tôi có thể bay."

  • "Hän uskoo olevansa täydellinen, mutta elää illuusiossa."

    "Anh ấy tin rằng mình hoàn hảo, nhưng đang sống trong ảo tưởng."

  • "Illuusiossa kaikki näyttää mahdolliselta."

    "Trong ảo ảnh, mọi thứ đều có vẻ khả thi."