(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ilmaantua
B1
verbi B1 General

ilmaantua

/ˈilmɑːntuɑ/
xuất hiện từ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ilmaantua"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tulla näkyviin tai tunnetuksi.

Ý nghĩa của "ilmaantua" trong tiếng Việt

Xuất hiện từ; nổi lên từ; trở nên được biết đến hoặc rõ ràng.

Câu ví dụ với "ilmaantua"

  • "Uusi ongelma ilmaantui eilen."

    "Một vấn đề mới đã xuất hiện ngày hôm qua."

  • "Hän ilmaantui paikalle myöhässä."

    "Anh ấy xuất hiện ở địa điểm muộn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ilmaantua"

Đồng nghĩa

esiintyä (xuất hiện, trình diễn)

Trái nghĩa

Cách dùng "ilmaantua" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'ilmaantua' thường được dùng để chỉ sự xuất hiện bất ngờ hoặc trở nên rõ ràng, được biết đến. Cần phân biệt với các từ chỉ sự xuất hiện thông thường khác. Chú ý đến cách chia động từ theo thì và ngôi.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ilmaantua"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: ilmaantua

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) ilmaannun
Minä ilmaannun paikalle myöhässä.
(Tôi sẽ xuất hiện ở đó muộn.)
sinä (bạn) ilmaannut
Sinä ilmaannt yhtäkkiä kuin taikaiskusta.
(Bạn xuất hiện đột ngột như một phép màu.)
hän (anh/cô ấy) ilmaantuu
Hän ilmaantuu aina silloin, kun häntä vähiten odottaa.
(Anh ấy/Cô ấy luôn xuất hiện khi bạn ít mong đợi nhất.)
me (chúng tôi) ilmaannumme
Me ilmaannumme juhliin vasta myöhemmin.
(Chúng tôi sẽ chỉ xuất hiện ở bữa tiệc muộn hơn.)
te (các bạn) ilmaannutte
Te ilmaannutte aina kun tarvitsemme apua.
(Các bạn luôn xuất hiện khi chúng tôi cần giúp đỡ.)
he (họ) ilmaantuvat
He ilmaantuvat paikalle juuri ennen esityksen alkua.
(Họ xuất hiện ở đó ngay trước khi buổi biểu diễn bắt đầu.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "Hän haluaa ilmaantua julkisuuteen."

    "Anh ấy muốn xuất hiện trước công chúng."

  • "On tärkeää ilmaantua ajoissa kokoukseen."

    "Điều quan trọng là phải xuất hiện đúng giờ trong cuộc họp."

  • "Yritän ilmaantua paikalle mahdollisimman pian."

    "Tôi cố gắng xuất hiện tại địa điểm càng sớm càng tốt."

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin jo lukenut kirjan loppuun, kun uusi hahmo oli ilmaantunut tarinaan."

    "Tôi đã đọc xong cuốn sách khi một nhân vật mới xuất hiện trong câu chuyện."

  • "Hän oli jo ilmaantunut useissa televisio-ohjelmissa, ennen kuin hänet tunnettiin laajemmin."

    "Anh ấy đã xuất hiện trong nhiều chương trình truyền hình trước khi được biết đến rộng rãi hơn."

  • "Me olimme jo odottaneet tunnin, kun hän vihdoin oli ilmaantunut kokoukseen."

    "Chúng tôi đã đợi một tiếng đồng hồ thì cuối cùng anh ấy cũng xuất hiện tại cuộc họp."