(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ilmaista
B1
verbi B1 Ngôn ngữ học, Logic

ilmaista

/ˈilmɑistɑ/
biểu thị
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ilmaista"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

tuoda julki, kertoa, osoittaa, merkitä

Ý nghĩa của "ilmaista" trong tiếng Việt

Biểu thị, chỉ ra, có nghĩa là

Câu ví dụ với "ilmaista"

  • "Hän ilmaisi huolensa asiasta."

    "Anh ấy bày tỏ sự lo lắng về vấn đề đó."

  • "Tämä luku ilmaisee kasvun nopeutta."

    "Con số này biểu thị tốc độ tăng trưởng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ilmaista"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "ilmaista" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'ilmaista' on yleiskäyttöinen ja vastaa monia merkityksiä, jotka liittyvät ilmaisemiseen ja osoittamiseen. Huomioi, että suomen kielessä on useita synonyymejä, jotka voivat olla tarkempia riippuen asiayhteydestä.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ilmaista"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: ilmaista

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) ilmaisen
Minä ilmaisen mielipiteeni avoimesti.
(Tôi bày tỏ ý kiến của mình một cách cởi mở.)
sinä (bạn) ilmaiset
Sinä ilmaiset tunteesi hyvin selvästi.
(Bạn diễn tả cảm xúc của mình rất rõ ràng.)
hän (anh/cô ấy) ilmaisee
Hän ilmaisee huolensa ympäristöstä.
(Anh ấy/Cô ấy bày tỏ sự lo lắng về môi trường.)
me (chúng tôi) ilmaisemme
Me ilmaisemme tukemme projektille.
(Chúng tôi bày tỏ sự ủng hộ của chúng tôi cho dự án.)
te (các bạn) ilmaisette
Te ilmaisette kiitollisuutenne lahjasta.
(Các bạn bày tỏ lòng biết ơn về món quà.)
he (họ) ilmaisevat
He ilmaisevat tyytymättömyytensä palveluun.
(Họ bày tỏ sự không hài lòng với dịch vụ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "On tärkeää ilmaista tunteitaan."

    "Điều quan trọng là phải bày tỏ cảm xúc của mình."

  • "Hän haluaa ilmaista mielipiteensä julkisesti."

    "Anh ấy muốn bày tỏ ý kiến của mình một cách công khai."

  • "Minun täytyy ilmaista huoleni asiasta."

    "Tôi phải bày tỏ sự lo lắng của mình về vấn đề này."