(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ilmianto
C1
substantiivi C1 Đạo đức kinh doanh, Luật pháp

ilmianto

/ˈilmiˌɑnto/
tố cáo
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ilmianto"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Viranomaisille tehty ilmoitus lainvastaisesta tai epäeettisestä toiminnasta.

Ý nghĩa của "ilmianto" trong tiếng Việt

Hành động tố cáo, vạch trần những hành vi sai trái, bất hợp pháp hoặc hành vi sai trái bí mật của một tổ chức hoặc cá nhân, thường là bởi một nhân viên, mà hành vi này gây tổn hại đến lợi ích công cộng.

Câu ví dụ với "ilmianto"

  • "Hän teki ilmiantoon korruptiosta yrityksessä."

    "Anh ấy đã tố cáo hành vi tham nhũng trong công ty."

  • "Ilmianto johti laajaan poliisitutkintaan."

    "Việc tố cáo đã dẫn đến một cuộc điều tra rộng rãi của cảnh sát."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ilmianto"

Đồng nghĩa

Cách dùng "ilmianto" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'ilmianto' viittaa usein vakavaan ja viralliseen tekoon, jossa paljastetaan salassa pidetty väärinkäytös. Se on vahvempi ilmaisu kuin pelkkä 'valitus' tai 'kantelu'. Huomaa myös sanan mahdollinen negatiivinen sivumaku, sillä se voi viitata 'käräyttämiseen'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ilmianto"

Bảng chia từ (Declension) cho ilmianto:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít ilmianto
Hän teki ilmianto poliisille.
(Anh ta đã báo cáo sự việc cho cảnh sát.)
Biến cách số ít ilmiantoa
En usko ilmiantoa.
(Tôi không tin vào lời tố giác.)
Sở hữu cách số ít ilmiannon
Ilmiannon seuraukset olivat vakavat.
(Hậu quả của việc tố giác rất nghiêm trọng.)
Nguyên thể số nhiều ilmiannot
Nämä ilmiannot olivat nimettömiä.
(Những lời tố giác này đều vô danh.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Lên Trên/Cho" (Allative)
  • "Hän teki ilmoitukseni ilmiantolle poliisille."

    "Anh ấy đã báo cáo việc tôi tố giác cho cảnh sát."

  • "Työnantaja ei suhtautunut myönteisesti ilmiantolle."

    "Người sử dụng lao động đã không phản ứng tích cực với việc tố giác."

  • "Korruption vastainen taistelu hyötyy ilmiantolle."

    "Cuộc chiến chống tham nhũng được hưởng lợi từ việc tố giác."

Cách Từ Đâu (Elative)
  • "Poliisi aloitti tutkinnan ilmiantosta."

    "Cảnh sát đã bắt đầu cuộc điều tra từ một thông báo (tố cáo)."

  • "Hän sai potkut työpaikalta ilmiantosta huolimatta."

    "Anh ấy bị sa thải khỏi nơi làm việc bất chấp thông báo (tố cáo)."

  • "Uutisissa kerrottiin paljon tästä ilmiantosta."

    "Có rất nhiều thông tin trên tin tức về thông báo (tố cáo) này."

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Hän teki ilmoituksen ilmiantoon eettisten rikkomusten vuoksi."

    "Anh ấy đã đưa ra thông báo về việc báo cáo các vi phạm đạo đức."

  • "Hallitus suhtautuu vakavasti jokaiseen ilmiantoon, joka koskee korruptiota."

    "Chính phủ xem xét nghiêm túc mọi báo cáo về tham nhũng."

  • "Poliisi tutkii perusteellisesti jokaisen ilmiantoon johtavan vihjeen."

    "Cảnh sát điều tra kỹ lưỡng mọi manh mối dẫn đến một báo cáo."