(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa iloinen
A1
adjective A1 Tính cách, Cảm xúc

iloinen

/ˈiloinen/
vui vẻ
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "iloinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Hyvällä mielellä oleva, joka tuntee tai osoittaa iloa.

Ý nghĩa của "iloinen" trong tiếng Việt

vui vẻ, vui tươi, hồ hởi

Câu ví dụ với "iloinen"

  • "Hän on aina niin iloinen."

    "Cô ấy luôn luôn rất vui vẻ."

  • "Olen iloinen nähdessäni sinut."

    "Tôi rất vui khi được gặp bạn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "iloinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "iloinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'iloinen' thường được dùng để chỉ trạng thái vui vẻ, hạnh phúc trong một khoảng thời gian. Cần phân biệt với 'onnellinen' (hạnh phúc) mang ý nghĩa sâu sắc và lâu dài hơn. Cũng cần lưu ý 'hauska' có nghĩa là 'vui nhộn', 'thú vị'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "iloinen"