(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa impulsiivinen
B1
adjective B1 Hành vi, Tâm lý học

impulsiivinen

/ˈimpulsiːvinen/
hành động bốc đồng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "impulsiivinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Äkillisen yllykkeen vallassa toimiva, hetken mielijohteesta tekevä.

Ý nghĩa của "impulsiivinen" trong tiếng Việt

hấp tấp, bốc đồng, thiếu suy nghĩ, vội vàng

Câu ví dụ với "impulsiivinen"

  • "Hän on hyvin impulsiivinen ihminen."

    "Anh ấy là một người rất bốc đồng."

  • "Impulsiivinen ostaminen voi johtaa taloudellisiin ongelmiin."

    "Việc mua sắm bốc đồng có thể dẫn đến các vấn đề tài chính."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "impulsiivinen"

Đồng nghĩa

äkkipikainen (nóng nảy, dễ nổi nóng) hetken mielijohteesta (theo hứng nhất thời)

Trái nghĩa

Cách dùng "impulsiivinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'impulsiivinen' dùng để chỉ người có xu hướng hành động theo cảm xúc hoặc thôi thúc nhất thời mà không suy nghĩ kỹ. Nó tương đương với 'bốc đồng' trong tiếng Việt. Cần phân biệt với 'spontaani' (tự nhiên, ngẫu hứng), thường mang nghĩa tích cực hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "impulsiivinen"