(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa impulsiivisuus
B2
substantiivi B2 Tâm lý học, Y học

impulsiivisuus

/ˈimpulsiːʋisuus/
tính bốc đồng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "impulsiivisuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

taipumus toimia äkillisesti ja harkitsemattomasti, hetken mielijohteesta

Ý nghĩa của "impulsiivisuus" trong tiếng Việt

Tính bốc đồng; xu hướng hành động theo một thôi thúc hoặc mong muốn đột ngột mà không suy nghĩ.

Câu ví dụ với "impulsiivisuus"

  • "Hänen impulsiivisuutensa sai hänet ostamaan kalliin auton."

    "Tính bốc đồng của anh ấy đã khiến anh ấy mua một chiếc xe hơi đắt tiền."

  • "Impulsiivisuus voi johtaa huonoihin päätöksiin."

    "Tính bốc đồng có thể dẫn đến những quyết định tồi tệ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "impulsiivisuus"

Đồng nghĩa

äkkipikaisuus (tính nóng nảy)

Trái nghĩa

harkitsevaisuus (tính thận trọng)

Cách dùng "impulsiivisuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Tính từ tương ứng là 'impulsiivinen'. 'Impulsiivisuus' chỉ xu hướng hành động bốc đồng, không suy nghĩ trước. Trong tiếng Việt, có thể so sánh với các sắc thái như 'hấp tấp', 'vội vàng' nhưng 'impulsiivisuus' nhấn mạnh sự thiếu kiềm chế hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "impulsiivisuus"

Bảng chia từ (Declension) cho impulsiivisuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít impulsiivisuus
Impulsiivisuus voi johtaa harkitsemattomiin päätöksiin.
(Tính bốc đồng có thể dẫn đến những quyết định thiếu suy nghĩ.)
Biến cách số ít impulsiivisuutta
Hän yritti hillitä impulsiivisuuttaan.
(Anh ấy đã cố gắng kiềm chế tính bốc đồng của mình.)
Sở hữu cách số ít impulsiivisuuden
Impulsiivisuuden hallinta on tärkeää sosiaalisissa suhteissa.
(Việc kiểm soát tính bốc đồng rất quan trọng trong các mối quan hệ xã hội.)
Nguyên thể số nhiều impulsiivisuudet
Erilaiset impulsiivisuudet ilmenevät eri tavoin ihmisissä.
(Những kiểu bốc đồng khác nhau biểu hiện khác nhau ở mỗi người.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Hän yritti päästä eroon impulsiivisuudelta."

    "Anh ấy đã cố gắng thoát khỏi sự bốc đồng."

  • "Impulsiivisuudelta on vaikea välttyä, kun on nuori."

    "Thật khó để tránh khỏi sự bốc đồng khi còn trẻ."

  • "Lääkäri varoitti häntä impulsiivisuudelta, joka voi johtaa huonoihin päätöksiin."

    "Bác sĩ đã cảnh báo anh ấy về sự bốc đồng, điều này có thể dẫn đến những quyết định tồi tệ."

Cách Trên/Bằng (Adessive)
  • "Impulsiivisuudella on sekä hyviä että huonoja puolia."

    "Sự bốc đồng vừa có mặt tốt vừa có mặt xấu."

  • "Hän teki päätöksen impulsiivisuudella."

    "Anh ấy đã đưa ra quyết định một cách bốc đồng."

  • "Impulsiivisuudella voi pilata ihmissuhteita."

    "Sự bốc đồng có thể phá hỏng các mối quan hệ."

Cách "Lên Trên/Cho" (Allative)
  • "Hän antoi periksi impulsiivisuudelle ja osti kalliin auton."

    "Anh ấy đã đầu hàng sự bốc đồng và mua một chiếc xe đắt tiền."

  • "Älä anna periksi impulsiivisuudelle, mieti päätöksiäsi tarkkaan."

    "Đừng đầu hàng sự bốc đồng, hãy suy nghĩ kỹ về quyết định của bạn."

  • "Nuorten pitää vastustaa impulsiivisuudelle antautumista."

    "Những người trẻ tuổi nên chống lại việc đầu hàng sự bốc đồng."

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Impulsiivisuud*in* hän teki hätiköityjä päätöksiä."

    "Do bốc đồng, anh ấy đã đưa ra những quyết định vội vàng."

  • "Impulsiivisuud*in* toimiessaan hän saattaa katua myöhemmin."

    "Khi hành động một cách bốc đồng, anh ấy có thể hối hận sau này."

  • "Hän vastasi kysymykseen impulsiivisuud*in*, ajattelematta seurauksia."

    "Anh ấy trả lời câu hỏi một cách bốc đồng, không suy nghĩ về hậu quả."

Nguyên thể (Nominative)
  • "Impulsiivisuus on usein nuorten ihmisten piirre."

    "Tính bốc đồng thường là một đặc điểm của những người trẻ tuổi."

  • "Hänen suurin heikkoutensa on impulsiivisuus."

    "Điểm yếu lớn nhất của anh ấy là tính bốc đồng."

  • "Impulsiivisuus voi johtaa harkitsemattomiin päätöksiin."

    "Tính bốc đồng có thể dẫn đến những quyết định thiếu suy nghĩ."