inhimillinen
Định nghĩa & Giải nghĩa "inhimillinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Ihmistä arvostava ja kunnioittava, armollinen ja ymmärtäväinen.
Ý nghĩa của "inhimillinen" trong tiếng Việt
Có hoặc thể hiện lòng trắc ẩn hoặc nhân từ.
Câu ví dụ với "inhimillinen"
-
"Hän osoitti inhimillistä myötätuntoa kärsivää kohtaan."
"Anh ấy thể hiện lòng trắc ẩn nhân đạo đối với người đang chịu đựng."
-
"On tärkeää kohdella vankeja inhimillisesti."
"Điều quan trọng là đối xử nhân đạo với tù nhân."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "inhimillinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "inhimillinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'inhimillinen' thường được dùng để miêu tả cách đối xử tử tế, có lòng trắc ẩn và tôn trọng người khác. Nó nhấn mạnh khía cạnh đạo đức và nhân văn trong hành động.