(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa inhimillinen
B1
adjektiivi B1 Đạo đức, Luật pháp, Xã hội

inhimillinen

/ˈinhimilːinen/
đối xử nhân đạo
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "inhimillinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ihmistä arvostava ja kunnioittava, armollinen ja ymmärtäväinen.

Ý nghĩa của "inhimillinen" trong tiếng Việt

Có hoặc thể hiện lòng trắc ẩn hoặc nhân từ.

Câu ví dụ với "inhimillinen"

  • "Hän osoitti inhimillistä myötätuntoa kärsivää kohtaan."

    "Anh ấy thể hiện lòng trắc ẩn nhân đạo đối với người đang chịu đựng."

  • "On tärkeää kohdella vankeja inhimillisesti."

    "Điều quan trọng là đối xử nhân đạo với tù nhân."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "inhimillinen"

Đồng nghĩa

laupias (từ bi, nhân từ) armollinen (nhân ái, khoan dung)

Trái nghĩa

Cách dùng "inhimillinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'inhimillinen' thường được dùng để miêu tả cách đối xử tử tế, có lòng trắc ẩn và tôn trọng người khác. Nó nhấn mạnh khía cạnh đạo đức và nhân văn trong hành động.

Bảng chia từ (Taivutus) của "inhimillinen"