(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa inho
B2
substantiivi B2 Tâm lý học, Cảm xúc

inho

/'inho/
sự ghê tởm
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "inho"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Voimakas tunne vastenmielisyydestä, halveksunnasta tai kammosta jotakin kohtaan.

Ý nghĩa của "inho" trong tiếng Việt

Sự ghê tởm, sự kinh tởm, lòng căm ghét.

Câu ví dụ với "inho"

  • "Tunsin inhoa häntä kohtaan."

    "Tôi cảm thấy ghê tởm anh ta."

  • "Hänen tekonsa herättivät minussa inhoa."

    "Hành động của anh ta khiến tôi ghê tởm."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "inho"

Đồng nghĩa

vastenmielisyys (sự ghê tởm, sự khó chịu) ällötys (sự ghê tởm, sự kinh tởm)

Trái nghĩa

Cách dùng "inho" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ "inho" thể hiện một cảm xúc mạnh mẽ hơn so với "vastenmielisyys". Nó bao hàm sự ghê tởm sâu sắc và thường đi kèm với cảm giác kinh tởm. Có thể dịch là 'ghê tởm', 'kinh tởm'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "inho"

Bảng chia từ (Declension) cho inho:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít inho
Inho on voimakas tunne.
(Sự ghê tởm là một cảm xúc mạnh mẽ.)
Biến cách số ít inhoa
En tunne inhoa tätä kohtaan.
(Tôi không cảm thấy ghê tởm về điều này.)
Sở hữu cách số ít inhon
Inhon tunne on yleinen monille ihmisille.
(Cảm giác ghê tởm là phổ biến đối với nhiều người.)
Nguyên thể số nhiều inhot
Nämä inhot ovat vaikeita käsitellä.
(Những sự ghê tởm này rất khó để đối phó.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Olen inhona sille, että hän valehteli minulle."

    "Tôi cảm thấy ghê tởm/kinh tởm vì anh ta đã nói dối tôi."

  • "Hän puhui minulle inhona, aivan kuin olisin tehnyt jotain väärin."

    "Anh ta nói chuyện với tôi với vẻ ghê tởm, cứ như thể tôi đã làm điều gì sai trái."

  • "Katsoin häntä inhona, kun hän pilkkasi toisia."

    "Tôi nhìn anh ta với vẻ ghê tởm khi anh ta chế nhạo người khác."

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Hän katsoi minuun syvällä inhoon."

    "Anh ấy nhìn tôi với một sự ghê tởm sâu sắc."

  • "Tässä talossa minussa herää inhoon menneisyyttä kohtaan."

    "Trong ngôi nhà này, trong tôi trỗi dậy sự ghê tởm đối với quá khứ."

  • "Hän tunsi suurta inhoa tätä ajatusta kohtaan."

    "Anh ấy cảm thấy một sự ghê tởm lớn đối với ý nghĩ này."