(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa inhoata
B2
verbi B2 Cảm xúc, Phản ứng

inhoata

/'inhoɑtɑ/
ghê tởm bởi
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "inhoata"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tuntea suurta vastenmielisyyttä jotakin kohtaan.

Ý nghĩa của "inhoata" trong tiếng Việt

Cảm thấy ghê tởm, kinh tởm hoặc ghét cay ghét đắng điều gì đó.

Câu ví dụ với "inhoata"

  • "Hän inhoaa epärehellisyyttä."

    "Anh ấy ghê tởm sự không trung thực."

  • "Minä inhoan sitä, miten häntä kohdeltiin."

    "Tôi ghê tởm cái cách mà cô ấy bị đối xử."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "inhoata"

Đồng nghĩa

viihata (ghét cay ghét đắng)

Trái nghĩa

Cách dùng "inhoata" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'inhoata' thể hiện mức độ ghê tởm, kinh tởm mạnh mẽ hơn so với 'vastenmielinen'. Thường được dùng trong các tình huống nghiêm trọng hoặc khi muốn nhấn mạnh cảm xúc tiêu cực.

Bảng chia từ (Taivutus) của "inhoata"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: inhoata

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) inhoan
Minä inhoan sitä, että joudun heräämään aikaisin.
(Tôi ghét việc phải thức dậy sớm.)
sinä (bạn) inhoat
Sinä inhoat pähkinöitä.
(Bạn ghét các loại hạt.)
hän (anh/cô ấy) inhoaa
Hän inhoaa epäreiluutta.
(Anh ấy/Cô ấy ghét sự bất công.)
me (chúng tôi) inhoamme
Me inhoamme kylmää säätä.
(Chúng tôi ghét thời tiết lạnh.)
te (các bạn) inhoatte
Te inhoatte varmaan tätä ruokaa.
(Các bạn có lẽ ghét món ăn này.)
he (họ) inhoavat
He inhoavat valehdella.
(Họ ghét nói dối.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Konditionaali)
  • "Minä inhoaisin siivota, jos minun pitäisi tehdä se joka päivä."

    "Tôi sẽ ghét dọn dẹp nếu tôi phải làm việc đó mỗi ngày."

  • "Hän inhoaisi syödä sieniä, vaikka ne olisivat herkullisia."

    "Anh ấy/Cô ấy sẽ ghét ăn nấm, ngay cả khi chúng ngon."

  • "Me inhoaisimme asua kaupungissa, jossa on paljon melua."

    "Chúng tôi sẽ ghét sống ở một thành phố có nhiều tiếng ồn."

Thể Mệnh lệnh
  • "Älä inhoa velvollisuuksiasi!"

    "Đừng ghét bỏ những nghĩa vụ của bạn!"

  • "Inhokaamme epäoikeudenmukaisuutta!"

    "Chúng ta hãy ghét sự bất công!"

  • "Inhoatko sinä epärehellisyyttä?"

    "Bạn có ghét sự gian dối không?"

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "On tärkeää oppia inhoamaan epäoikeudenmukaisuutta."

    "Điều quan trọng là học cách ghét sự bất công."

  • "Hän alkoi inhoamaan sitä työtä yhä enemmän."

    "Anh ấy bắt đầu ngày càng ghét công việc đó."

  • "Minun täytyy lakata inhoamaan maanantaita."

    "Tôi phải ngừng ghét thứ Hai."

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Hän sai tarpeekseen siivoamisesta ja alkoi inhoamasta sitä."

    "Cô ấy chán ngán việc dọn dẹp và bắt đầu ghét nó."

  • "Työssäni pahinta on inhoamasta kokouksia."

    "Điều tồi tệ nhất trong công việc của tôi là ghét các cuộc họp."

  • "Sairastuin inhoamasta kaikkea, mitä olin siihen asti pitänyt tärkeänä."

    "Tôi phát ốm vì ghét tất cả những gì tôi đã từng coi là quan trọng."

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Täällä inhotaan roskien heittämistä maahan."

    "Ở đây, việc vứt rác xuống đất bị ghét bỏ."

  • "Häntä inhotaan hänen käytöksensä vuoksi."

    "Anh ta bị ghét vì hành vi của mình."

  • "Yleisesti ottaen sotaa inhotaan kaikkialla."

    "Nói chung, chiến tranh bị ghét bỏ ở khắp mọi nơi."