(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa inhota
B1
verbi B1 Tổng quát

inhota

/ˈinˌhotɑ/
không thích
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "inhota"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tuntea suurta vastenmielisyyttä jotakin kohtaan; pitää jotakin erittäin epämiellyttävänä tai vastenmielisenä.

Ý nghĩa của "inhota" trong tiếng Việt

Không thích điều gì đó hoặc ai đó; thấy điều gì đó khó giải quyết.

Câu ví dụ với "inhota"

  • "Inhoan sitä, kun ihmiset jättävät tavaransa lojumaan ympäriinsä."

    "Tôi ghét khi mọi người vứt đồ đạc lung tung khắp nơi."

  • "Hän inhoaa ajatusta joutua olemaan yksin."

    "Anh ấy ghê tởm ý nghĩ phải ở một mình."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "inhota"

Đồng nghĩa

kammoa (ghê sợ, kinh tởm)

Trái nghĩa

Cách dùng "inhota" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'inhota' diễn tả sự không thích mạnh mẽ, thậm chí là ghê tởm. Khác với 'en pitää', 'inhota' thể hiện cảm xúc tiêu cực hơn nhiều. Nó thường được dùng để nói về những thứ gây khó chịu về mặt thể chất hoặc tinh thần.

Bảng chia từ (Taivutus) của "inhota"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: inhota

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) inhoan
Minä inhoan hämähäkkejä.
(Tôi ghét nhện.)
sinä (bạn) inhoat
Sinä inhoat maitoa.
(Bạn ghét sữa.)
hän (anh/cô ấy) inhoaa
Hän inhoaa aikaisia aamuja.
(Anh ấy/Cô ấy ghét những buổi sáng sớm.)
me (chúng tôi) inhoamme
Me inhoamme sotaa.
(Chúng tôi ghét chiến tranh.)
te (các bạn) inhoatte
Te inhoatte epärehellisyyttä.
(Các bạn ghét sự không trung thực.)
he (họ) inhoavat
He inhoavat myöhästymistä.
(Họ ghét việc đến muộn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Minulla on tapana inhota aikaisin heräämistä."

    "Tôi có thói quen ghét việc thức dậy sớm."

  • "Inhotessa pahaa oloa, hän päätti ottaa särkylääkkeen."

    "Vì ghét cảm giác tồi tệ, cô ấy quyết định uống thuốc giảm đau."

  • "Työssäni joudun sietämään monia asioita, vaikka inhoan niitä tekemässäni."

    "Trong công việc, tôi phải chịu đựng nhiều thứ, mặc dù tôi ghét phải làm chúng."

Động từ phủ định (Ei)
  • "Minä en inhoa kahvia."

    "Tôi không ghét cà phê."

  • "Hän ei inhoa siivousta."

    "Cô ấy không ghét dọn dẹp."

  • "Me emme inhoa sateista säätä."

    "Chúng tôi không ghét thời tiết mưa."

Thì Hoàn thành
  • "Minä olen inhonnut sitä elokuvaa jo kauan."

    "Tôi đã ghét bộ phim đó từ lâu rồi."

  • "He ovat inhonneet sitä ruokaa lapsesta asti."

    "Họ đã ghét món ăn đó từ khi còn bé."

  • "Oletko sinä koskaan inhonnut ketään niin paljon?"

    "Bạn đã bao giờ ghét ai đó nhiều đến thế chưa?"

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Minä olin inhonnut sitä ruokaa jo lapsena."

    "Tôi đã ghét món ăn đó từ khi còn nhỏ."

  • "Hän oli inhonnut ajatusta muutosta jo kauan ennen kuin se tapahtui."

    "Anh ấy đã ghét ý tưởng về sự thay đổi rất lâu trước khi nó xảy ra."

  • "Me olimme inhonneet sitä melua, mikä sieltä tuli joka ilta."

    "Chúng tôi đã ghét tiếng ồn phát ra từ đó mỗi tối."