(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa inhottaa
B2
verbi B2 Tổng quát

inhottaa

/'inhot:ɑːtɑː/
gây ghê tởm
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "inhottaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Aiheuttaa voimakasta vastenmielisyyttä tai inhoa.

Ý nghĩa của "inhottaa" trong tiếng Việt

Gây ra sự ghê tởm hoặc ghét bỏ mạnh mẽ.

Câu ví dụ với "inhottaa"

  • "Sen käytös inhotti minua."

    "Hành vi của anh ta làm tôi ghê tởm."

  • "Roskien haju inhotti koko huonetta."

    "Mùi rác làm cả căn phòng trở nên ghê tởm."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "inhottaa"

Đồng nghĩa

ällöttää (gây khó chịu, gây ghê ghê) puistattaa (gây rùng mình, gây ghê tởm)

Cách dùng "inhottaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'inhottaa' diễn tả hành động gây ra cảm giác ghê tởm, kinh tởm. Nó thường được dùng khi nói về những thứ rất khó chịu, bẩn thỉu, hoặc đáng ghét. Cần phân biệt với 'ällöttää' (gây cảm giác khó chịu nhẹ, hơi ghê ghê) và 'oksettaa' (gây buồn nôn).

Bảng chia từ (Taivutus) của "inhottaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: inhottaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) inhotan
Minä inhotan hämähäkkejä.
(Tôi ghét nhện.)
sinä (bạn) inhotat
Sinä inhotat likaa.
(Bạn ghét sự bẩn thỉu.)
hän (anh/cô ấy) inhottaa
Hän inhottaa epärehellisyyttä.
(Anh ấy/Cô ấy ghét sự không trung thực.)
me (chúng tôi) inhotamme
Me inhotamme sotaa.
(Chúng tôi ghét chiến tranh.)
te (các bạn) inhotatte
Te inhotatte epäoikeudenmukaisuutta.
(Các bạn ghét sự bất công.)
he (họ) inhottavat
He inhottavat huonoa ruokaa.
(Họ ghét đồ ăn dở.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Konditionaali)
  • "Minua inhottaisi syödä sisälmyksiä."

    "Tôi sẽ cảm thấy ghê tởm nếu phải ăn nội tạng."

  • "Häntä inhottaisi ajatuskin siitä, että joutuisi asumaan maalla."

    "Ngay cả ý nghĩ phải sống ở nông thôn cũng khiến anh ấy ghê tởm."

  • "Jos olisin sinun asemassasi, minua inhottaisi tehdä niin."

    "Nếu tôi ở vị trí của bạn, tôi sẽ ghê tởm phải làm điều đó."

Thể Mệnh lệnh
  • "Älä inhota minua!"

    "Đừng làm tôi ghê tởm!"

  • "Inhottakaa roskat oikein!"

    "Hãy ghê tởm rác rưởi một cách đúng đắn!"

  • "Inhottakoon hän itseään!"

    "Hãy để anh ta tự ghê tởm bản thân!"

Động từ phủ định (Ei)
  • "Minua ei inhota siivota."

    "Tôi không ghét việc dọn dẹp."

  • "Häntä ei inhota syödä sieniä."

    "Anh ấy/Cô ấy không ghét ăn nấm."

  • "Meitä ei inhota herätä aikaisin."

    "Chúng tôi không ghét thức dậy sớm."