(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa innokkaasti
B1
adverbi B1 Chung

innokkaasti

/'inːokɑːsti/
đầy mong đợi
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "innokkaasti"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Innolla tai odotuksella; tavalla, joka osoittaa, että joku odottaa jotakin.

Ý nghĩa của "innokkaasti" trong tiếng Việt

Một cách đầy mong đợi hoặc háo hức; theo cách thể hiện rằng ai đó đang mong chờ điều gì đó.

Câu ví dụ với "innokkaasti"

  • "Lapset odottivat innokkaasti joulua."

    "Bọn trẻ đầy mong đợi đến Giáng Sinh."

  • "Hän tarttui innokkaasti uuteen haasteeseen."

    "Anh ấy đầy mong đợi nắm bắt thử thách mới."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "innokkaasti"

Đồng nghĩa

toiveikkaasti (với hy vọng)

Trái nghĩa

Cách dùng "innokkaasti" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'innokkaasti' kuvaa tapaa tehdä jotain täynnä odotusta tai intoa. Se vastaa suunnilleen ilmaisuja 'đầy mong đợi' tai 'háo hức' vietnamiksi. Käytetään usein kuvaamaan tunnetta ennen jotain jännittävää tapahtumaa.

Bảng chia từ (Taivutus) của "innokkaasti"