(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa innostaa
B1
verbi B1 Tổng quát

innostaa

/ˈinːostɑː/
làm cho hào hứng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "innostaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Herättää tai lisätä intoa; kannustaa, kiihottaa.

Ý nghĩa của "innostaa" trong tiếng Việt

Gây ra (cho ai đó) cảm giác rất vui vẻ và nhiệt tình; kích thích, khơi gợi.

Câu ví dụ với "innostaa"

  • "Hänen puheensa innosti kaikkia."

    "Bài phát biểu của anh ấy đã làm cho mọi người hào hứng."

  • "Uusi harrastus innosti häntä kokeilemaan uusia asioita."

    "Sở thích mới đã khiến anh ấy hào hứng thử những điều mới."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "innostaa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "innostaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'innostaa' vastaa suunnilleen ilmaisua 'làm cho hào hứng' tai 'khơi gợi hứng thú' vietnamin kielessä. Huomaa, että 'innostaa' on verbi, joka vaatii objektin, eli jonkun tai jonkin, jota innostetaan.

Bảng chia từ (Taivutus) của "innostaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: innostaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) innostan
Minä innostan ystäviäni kokeilemaan uusia asioita.
(Tôi khuyến khích bạn bè tôi thử những điều mới.)
sinä (bạn) innostat
Sinä innostat minua aina positiivisella asenteellasi.
(Bạn luôn truyền cảm hứng cho tôi bằng thái độ tích cực của bạn.)
hän (anh/cô ấy) innostaa
Hän innostaa lapsia lukemaan kirjoja.
(Cô ấy khuyến khích bọn trẻ đọc sách.)
me (chúng tôi) innostamme
Me innostamme toisiamme urheilussa.
(Chúng tôi khuyến khích lẫn nhau trong thể thao.)
te (các bạn) innostatte
Te innostatte meitä tekemään parhaamme.
(Các bạn khuyến khích chúng tôi làm hết sức mình.)
he (họ) innostavat
He innostavat yleisöä musiikillaan.
(Họ truyền cảm hứng cho khán giả bằng âm nhạc của họ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 4 (-minen)
  • "Lasten innostaminen lukemiseen on tärkeää."

    "Việc khuyến khích trẻ em đọc là rất quan trọng."

  • "Hänen innostumisensa uusiin projekteihin on tarttuvaa."

    "Sự nhiệt tình của anh ấy đối với các dự án mới có tính lan tỏa."

  • "Valmentajan tehtävä on urheilijoiden innostaminen parhaisiin suorituksiin."

    "Nhiệm vụ của huấn luyện viên là thúc đẩy các vận động viên đạt được thành tích tốt nhất."