(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa integraatio
B2
substantiivi B2 Xã hội học, Giáo dục, Nhân sự, Chính trị

integraatio

/ˈinteɡrɑːtioː/
sự hòa nhập
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "integraatio"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Yhdistäminen kokonaisuudeksi; sulautuminen osaksi kokonaisuutta.

Ý nghĩa của "integraatio" trong tiếng Việt

Hành động bao gồm; trạng thái được bao gồm; sự hòa nhập, sự hội nhập.

Câu ví dụ với "integraatio"

  • "Maahanmuuttajien integraatio suomalaiseen yhteiskuntaan on monimutkainen prosessi."

    "Sự hòa nhập của người nhập cư vào xã hội Phần Lan là một quá trình phức tạp."

  • "Koulutus on avainasemassa integraation edistämisessä."

    "Giáo dục đóng vai trò then chốt trong việc thúc đẩy sự hòa nhập."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "integraatio"

Đồng nghĩa

yhdentyminen (Sự thống nhất) sulautuminen (Sự hòa tan)

Trái nghĩa

separaatio (Sự phân ly, sự tách biệt)

Cách dùng "integraatio" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'integraatio' viittaa usein maahanmuuttajien sopeutumiseen uuteen yhteiskuntaan. Huomaa ero sanojen 'integraatio' (integraatio) ja 'separaatio' (erottelu) välillä.

Bảng chia từ (Taivutus) của "integraatio"

Bảng chia từ (Declension) cho integraatio:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít integraatio
Integraatio on tärkeää yhteiskunnassa.
(Hội nhập là rất quan trọng trong xã hội.)
Biến cách số ít integraatiota
Tarvitsemme lisää integraatiota.
(Chúng ta cần thêm sự hội nhập.)
Sở hữu cách số ít integraation
Integraation merkitys kasvaa jatkuvasti.
(Tầm quan trọng của hội nhập ngày càng tăng.)
Nguyên thể số nhiều integraatiot
Integraatiot voivat olla monimutkaisia prosesseja.
(Các quá trình hội nhập có thể là những quá trình phức tạp.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Toimin työssäni integraationa suomalaiseen yhteiskuntaan."

    "Trong công việc của mình, tôi hoạt động như một sự hội nhập vào xã hội Phần Lan."

  • "Hän näki integraationa mahdollisuuden kehittyä ja oppia uutta."

    "Cô ấy thấy sự hội nhập như một cơ hội để phát triển và học hỏi những điều mới."

  • "Integraationa uuteen kulttuuriin oleminen voi olla haastavaa, mutta palkitsevaa."

    "Việc ở trong một nền văn hóa mới như một sự hội nhập có thể khó khăn nhưng bổ ích."

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Integraatioin pyritään edistämään maahanmuuttajien osallistumista yhteiskuntaan."

    "Bằng sự hội nhập, người ta cố gắng thúc đẩy sự tham gia của người nhập cư vào xã hội."

  • "Integraatioin voidaan vähentää syrjäytymistä ja lisätä hyvinvointia."

    "Bằng sự hội nhập, người ta có thể giảm bớt sự gạt ra ngoài lề và tăng cường phúc lợi."

  • "Koulutuksen avulla, integraatioin, voidaan edistää tasa-arvoa ja yhdenvertaisuutta."

    "Thông qua giáo dục, bằng sự hội nhập, người ta có thể thúc đẩy sự bình đẳng và công bằng."

Hậu tố sở hữu
  • "Hallituksen päätös vaikuttaa integraatiooni suomalaiseen yhteiskuntaan."

    "Quyết định của chính phủ ảnh hưởng đến sự hòa nhập của tôi vào xã hội Phần Lan."

  • "Minun integraationi projektiin oli menestys."

    "Sự hòa nhập của tôi vào dự án là một thành công."

  • "Hänen integraationsa uuteen työpaikkaan on sujunut hyvin."

    "Sự hòa nhập của anh ấy/cô ấy vào nơi làm việc mới diễn ra tốt đẹp."