(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa intensiivisesti
B2
adverbi B2 Tổng quát

intensiivisesti

/ˈintensiːʋisesti/
một cách mãnh liệt
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "intensiivisesti"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

voimakkaasti, tehokkaasti

Ý nghĩa của "intensiivisesti" trong tiếng Việt

Ở mức độ cao; một cách cực kỳ.

Câu ví dụ với "intensiivisesti"

  • "Hän opiskeli intensiivisesti tenttiin."

    "Anh ấy học hành rất chăm chỉ cho kỳ thi."

  • "Joukkue harjoitteli intensiivisesti koko viikon."

    "Đội đã tập luyện rất tích cực cả tuần."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "intensiivisesti"

Đồng nghĩa

Cách dùng "intensiivisesti" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa merkitykseltään hyvin tarkasti ilmausta "một cách mãnh liệt". Käytetään kuvaamaan voimakasta tekemistä tai tuntemista.

Bảng chia từ (Taivutus) của "intensiivisesti"