intohimoinen
Định nghĩa & Giải nghĩa "intohimoinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Voimakkaasta tunteesta tai vakaumuksesta syntyvä tai sitä ilmaiseva.
Ý nghĩa của "intohimoinen" trong tiếng Việt
Diễn tả, thể hiện, hoặc gây ra bởi những cảm xúc hoặc niềm tin mạnh mẽ.
Câu ví dụ với "intohimoinen"
-
"Hän on intohimoinen kokki."
"Anh ấy là một đầu bếp đầy đam mê."
-
"Intohimoinen suhde johti avioliittoon."
"Một mối quan hệ đầy đam mê đã dẫn đến hôn nhân."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "intohimoinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "intohimoinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'intohimoinen' diễn tả sự đam mê, nhiệt huyết mạnh mẽ, tương tự như 'đầy đam mê' trong tiếng Việt. Tuy nhiên, 'intohimoinen' có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ công việc đến sở thích cá nhân.