(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa investointi
B1
substantiivi B1 Kinh tế

investointi

/ˈinvestointi/
đầu tư
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "investointi"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Pääoman sijoittaminen tuottoa odottaen.

Ý nghĩa của "investointi" trong tiếng Việt

Hành động phân bổ vốn hoặc nguồn lực với kỳ vọng tạo ra thu nhập hoặc lợi nhuận.

Câu ví dụ với "investointi"

  • "Yritys teki suuria investointeja uuteen teknologiaan."

    "Công ty đã đầu tư lớn vào công nghệ mới."

  • "Asuntosijoittaminen on suosittu tapa sijoittaa rahaa."

    "Đầu tư vào nhà ở là một cách phổ biến để đầu tư tiền."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "investointi"

Đồng nghĩa

Cách dùng "investointi" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'investointi' thường được dùng để chỉ việc đầu tư tài chính hoặc kinh doanh. Cần phân biệt với các hình thức 'đầu tư' khác như đầu tư thời gian, công sức (ví dụ: 'sijoittaa aikaa').

Bảng chia từ (Taivutus) của "investointi"

Bảng chia từ (Declension) cho investointi:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít investointi
Uusi investointi on tärkeä yritykselle.
(Một khoản đầu tư mới rất quan trọng đối với công ty.)
Biến cách số ít investointia
Tarvitsemme lisää investointia tähän projektiin.
(Chúng ta cần thêm đầu tư vào dự án này.)
Sở hữu cách số ít investoinnin
Investoinnin tuotto oli odotettua parempi.
(Lợi nhuận từ khoản đầu tư tốt hơn mong đợi.)
Nguyên thể số nhiều investoinnit
Nämä investoinnit parantavat kilpailukykyämme.
(Những khoản đầu tư này cải thiện khả năng cạnh tranh của chúng ta.)