(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa irrallinen
B1
adjektiivi B1 Tổng quát

irrallinen

/ˈirːɑlːinen/
lạc lõng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "irrallinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka ei ole osa kokonaisuutta, joka ei kuulu joukkoon, joka on erillään muista.

Ý nghĩa của "irrallinen" trong tiếng Việt

1. Không ở đúng vị trí hoặc vị trí thông thường. 2. Cảm thấy không thoải mái hoặc không thuộc về một tình huống cụ thể.

Câu ví dụ với "irrallinen"

  • "Hän tunsi itsensä irralliseksi ryhmästä."

    "Anh ấy cảm thấy mình lạc lõng khỏi nhóm."

  • "Uusi työntekijä tunsi itsensä irralliseksi ensimmäisinä viikkoina."

    "Người nhân viên mới cảm thấy lạc lõng trong những tuần đầu tiên."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "irrallinen"

Đồng nghĩa

ulkopuolinen (Người ngoài cuộc) eristyksissä (Cô lập)

Trái nghĩa

Cách dùng "irrallinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'irrallinen' mang ý nghĩa không thuộc về một tập thể, cảm thấy đơn độc và không thoải mái trong một môi trường cụ thể. Nó có thể diễn tả cả trạng thái vật lý (ví dụ, một vật thể bị tách rời) lẫn trạng thái tinh thần (cảm giác lạc lõng).

Bảng chia từ (Taivutus) của "irrallinen"