(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa irrationaalisuus
C2
substantiivi C2 Triết học, Khoa học xã hội

irrationaalisuus

/ˈirːɑtsioˌnɑːlisuːs/
chủ nghĩa phản duy lý
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "irrationaalisuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Järjenvastaisuus, kyvyttömyys tai haluttomuus käyttää järkeä.

Ý nghĩa của "irrationaalisuus" trong tiếng Việt

Sự phản đối chủ nghĩa duy lý; sự bác bỏ lý trí như là nguồn kiến thức hoặc sự biện minh chính yếu.

Câu ví dụ với "irrationaalisuus"

  • "Romantiikan aikakaudella korostettiin usein irrationaalisuutta ja tunteita."

    "Trong thời đại lãng mạn, chủ nghĩa phản duy lý và cảm xúc thường được nhấn mạnh."

  • "Hänen päätöksensä perustui puhtaasti irrationaalisuuteen."

    "Quyết định của anh ấy hoàn toàn dựa trên chủ nghĩa phản duy lý."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "irrationaalisuus"

Đồng nghĩa

järjettömyys (sự vô lý)

Trái nghĩa

rationaalisuus (chủ nghĩa duy lý)

Cách dùng "irrationaalisuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Chủ nghĩa phản duy lý nhấn mạnh vai trò của cảm xúc, trực giác và kinh nghiệm cá nhân hơn là lý trí trong việc hiểu và giải thích thế giới. Khái niệm này thường được sử dụng trong triết học và tôn giáo.

Bảng chia từ (Taivutus) của "irrationaalisuus"

Bảng chia từ (Declension) cho irrationaalisuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít irrationaalisuus
Irrationaalisuus voi johtaa vääriin päätöksiin.
(Sự phi lý có thể dẫn đến những quyết định sai lầm.)
Biến cách số ít irrationaalisuutta
Hän tunsi irrationaalisuutta pelätessään pimeää.
(Anh ấy cảm thấy sự phi lý khi sợ bóng tối.)
Sở hữu cách số ít irrationaalisuuden
Irrationaalisuuden syyt ovat monimutkaiset.
(Những nguyên nhân của sự phi lý thì phức tạp.)
Nguyên thể số nhiều irrationaalisuudet
Ihmisten irrationaalisuudet ovat usein huvittavia.
(Sự phi lý của con người thường rất buồn cười.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Thiếu vắng (Abessive)
  • "Irrationaalisuudetta on vaikea ymmärtää maailmaa."

    "Thật khó để hiểu thế giới mà không có sự phi lý."

  • "Elämää irrationaalisuudetta ei voi kuvitella."

    "Không thể tưởng tượng cuộc sống mà không có sự phi lý."

  • "Hän yritti selittää asiaa irrationaalisuudetta, mutta se oli mahdotonta."

    "Anh ấy đã cố gắng giải thích vấn đề mà không có sự phi lý, nhưng điều đó là không thể."