irrottaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "irrottaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Erottaa tai poistaa jokin kiinnitetty tai yhdistetty osa kokonaisuudesta.
Ý nghĩa của "irrottaa" trong tiếng Việt
Tháo rời, gỡ ra, tách rời một vật gì đó khỏi một vật khác.
Câu ví dụ với "irrottaa"
-
"Hän irrotti pyörän autosta."
"Anh ấy tháo bánh xe khỏi xe hơi."
-
"Minun täytyy irrottaa tämä tarra."
"Tôi phải tháo cái nhãn dán này ra."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "irrottaa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "irrottaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'irrottaa' thường được dùng khi tháo rời một bộ phận từ một tổng thể lớn hơn, ví dụ như tháo một bánh xe khỏi xe hơi. Cần phân biệt với 'poistaa' (loại bỏ, gỡ bỏ) mang nghĩa rộng hơn.
Bảng chia từ (Taivutus) của "irrottaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: irrottaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | irrotan |
Minä irrotan tarran.
(Tôi bóc nhãn dán.)
|
| sinä (bạn) | irrotat |
Sinä irrotat johdon pistorasiasta.
(Bạn rút dây điện ra khỏi ổ cắm.)
|
| hän (anh/cô ấy) | irrottaa |
Hän irrottaa pyörän renkaan.
(Anh ấy/Cô ấy tháo lốp xe đạp.)
|
| me (chúng tôi) | irrotamme |
Me irrotamme tapetin seinästä.
(Chúng tôi bóc giấy dán tường ra khỏi tường.)
|
| te (các bạn) | irrotatte |
Te irrotatte varovasti laastarin.
(Các bạn nhẹ nhàng gỡ băng cá nhân ra.)
|
| he (họ) | irrottavat |
He irrottavat tarrat tuotteista.
(Họ bóc nhãn dán khỏi các sản phẩm.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän lienee irrottanut sen jo eilen."
"Có lẽ anh ấy đã tháo nó ra ngày hôm qua rồi."
-
"Lienee irrottamatta tämä ruuvi, ennen kuin voimme jatkaa."
"Có lẽ con ốc vít này cần phải được tháo ra trước khi chúng ta có thể tiếp tục."
-
"Se lienee helppo irrottaa, mutta en ole varma."
"Có lẽ nó dễ tháo ra, nhưng tôi không chắc."