(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa irrottaa
B1
verbi B1 Tổng quát

irrottaa

/ˈirotːɑː/
tháo
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "irrottaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Erottaa tai poistaa jokin kiinnitetty tai yhdistetty osa kokonaisuudesta.

Ý nghĩa của "irrottaa" trong tiếng Việt

Tháo rời, gỡ ra, tách rời một vật gì đó khỏi một vật khác.

Câu ví dụ với "irrottaa"

  • "Hän irrotti pyörän autosta."

    "Anh ấy tháo bánh xe khỏi xe hơi."

  • "Minun täytyy irrottaa tämä tarra."

    "Tôi phải tháo cái nhãn dán này ra."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "irrottaa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "irrottaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'irrottaa' thường được dùng khi tháo rời một bộ phận từ một tổng thể lớn hơn, ví dụ như tháo một bánh xe khỏi xe hơi. Cần phân biệt với 'poistaa' (loại bỏ, gỡ bỏ) mang nghĩa rộng hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "irrottaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: irrottaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) irrotan
Minä irrotan tarran.
(Tôi bóc nhãn dán.)
sinä (bạn) irrotat
Sinä irrotat johdon pistorasiasta.
(Bạn rút dây điện ra khỏi ổ cắm.)
hän (anh/cô ấy) irrottaa
Hän irrottaa pyörän renkaan.
(Anh ấy/Cô ấy tháo lốp xe đạp.)
me (chúng tôi) irrotamme
Me irrotamme tapetin seinästä.
(Chúng tôi bóc giấy dán tường ra khỏi tường.)
te (các bạn) irrotatte
Te irrotatte varovasti laastarin.
(Các bạn nhẹ nhàng gỡ băng cá nhân ra.)
he (họ) irrottavat
He irrottavat tarrat tuotteista.
(Họ bóc nhãn dán khỏi các sản phẩm.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hän lienee irrottanut sen jo eilen."

    "Có lẽ anh ấy đã tháo nó ra ngày hôm qua rồi."

  • "Lienee irrottamatta tämä ruuvi, ennen kuin voimme jatkaa."

    "Có lẽ con ốc vít này cần phải được tháo ra trước khi chúng ta có thể tiếp tục."

  • "Se lienee helppo irrottaa, mutta en ole varma."

    "Có lẽ nó dễ tháo ra, nhưng tôi không chắc."