irrottautua
Định nghĩa & Giải nghĩa "irrottautua"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Eroittaa itsensä jostakin suhteesta, yhteydestä tai uskollisuudesta; erottaa itsensä tunteellisesti tai ajatuksellisesti.
Ý nghĩa của "irrottautua" trong tiếng Việt
Tự tách mình ra khỏi một mối quan hệ, liên kết, hoặc lòng trung thành; tự phân ly về cảm xúc hoặc suy nghĩ.
Câu ví dụ với "irrottautua"
-
"Hän irrottautui vanhoista uskomuksistaan."
"Anh ấy đã tự tách mình ra khỏi những niềm tin cũ."
-
"Yritys irrottautui tappiollisista liiketoiminnoista."
"Công ty đã tự tách mình ra khỏi các hoạt động kinh doanh thua lỗ."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "irrottautua"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "irrottautua" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này có nghĩa là tự giải phóng mình khỏi một mối quan hệ, cam kết hoặc niềm tin. Nó thường mang ý nghĩa chủ động và có thể liên quan đến việc đưa ra một quyết định khó khăn. Cần phân biệt với 'erota', có nghĩa là 'ly hôn' hoặc 'tách rời' một cách khách quan hơn.
Bảng chia từ (Taivutus) của "irrottautua"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: irrottautua
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | irrottaudun |
Minä irrottaudun vanhoista uskomuksistani.
(Tôi từ bỏ những niềm tin cũ của mình.)
|
| sinä (bạn) | irrottaudut |
Sinä irrottaudut helposti negatiivisista ihmisistä.
(Bạn dễ dàng tách mình ra khỏi những người tiêu cực.)
|
| hän (anh/cô ấy) | irrottautuu |
Hän irrottautuu menneisyydestä.
(Anh ấy/Cô ấy tách mình ra khỏi quá khứ.)
|
| me (chúng tôi) | irrottaudumme |
Me irrottaudumme tästä projektista.
(Chúng tôi rút khỏi dự án này.)
|
| te (các bạn) | irrottaudutte |
Te irrottaudutte vastuusta.
(Các bạn trốn tránh trách nhiệm.)
|
| he (họ) | irrottautuvat |
He irrottautuvat epäterveellisistä suhteista.
(Họ thoát ra khỏi những mối quan hệ không lành mạnh.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hänen oli vaikea irrottautumasta menneisyydestä."
"Anh ấy cảm thấy khó khăn để tách mình ra khỏi quá khứ."
-
"Irrottautumatta vanhoista uskomuksista, on vaikea kehittyä."
"Nếu không tách mình ra khỏi những niềm tin cũ, sẽ rất khó để phát triển."
-
"Sairaalasta irrottautumasta huolimatta, hän tunsi olonsa edelleen heikoksi."
"Mặc dù đã rời khỏi bệnh viện, anh ấy vẫn cảm thấy yếu."
-
"Nykyään työelämässä irrottaudutaan helposti vanhoista toimintatavoista."
"Ngày nay, trong công việc, người ta dễ dàng từ bỏ những phương pháp làm việc cũ."
-
"Tässä kirjassa irrottaudutaan perinteisistä sukupuolirooleista."
"Trong cuốn sách này, người ta đoạn tuyệt với những vai trò giới tính truyền thống."
-
"Pahasta olosta irrottaudutaan liikunnan avulla."
"Người ta thoát khỏi cảm giác tồi tệ nhờ vận động."
-
"Olen irrottautunut menneisyydestä."
"Tôi đã tách mình ra khỏi quá khứ."
-
"He ovat irrottautuneet perheensä odotuksista."
"Họ đã tách mình ra khỏi những kỳ vọng của gia đình họ."
-
"Hän on irrottautunut vanhoista uskomuksistaan."
"Cô ấy đã tách mình ra khỏi những niềm tin cũ của mình."