(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa irrottautua
B2
verbi B2 Tâm lý học, Xã hội học, Chính trị

irrottautua

/ˈirːotːɑu̯tuɑ/
tự tách mình ra khỏi
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "irrottautua"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Eroittaa itsensä jostakin suhteesta, yhteydestä tai uskollisuudesta; erottaa itsensä tunteellisesti tai ajatuksellisesti.

Ý nghĩa của "irrottautua" trong tiếng Việt

Tự tách mình ra khỏi một mối quan hệ, liên kết, hoặc lòng trung thành; tự phân ly về cảm xúc hoặc suy nghĩ.

Câu ví dụ với "irrottautua"

  • "Hän irrottautui vanhoista uskomuksistaan."

    "Anh ấy đã tự tách mình ra khỏi những niềm tin cũ."

  • "Yritys irrottautui tappiollisista liiketoiminnoista."

    "Công ty đã tự tách mình ra khỏi các hoạt động kinh doanh thua lỗ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "irrottautua"

Đồng nghĩa

erkaantua (tách rời, xa rời) vetäytyä (rút lui, rút khỏi)

Trái nghĩa

Cách dùng "irrottautua" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này có nghĩa là tự giải phóng mình khỏi một mối quan hệ, cam kết hoặc niềm tin. Nó thường mang ý nghĩa chủ động và có thể liên quan đến việc đưa ra một quyết định khó khăn. Cần phân biệt với 'erota', có nghĩa là 'ly hôn' hoặc 'tách rời' một cách khách quan hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "irrottautua"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: irrottautua

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) irrottaudun
Minä irrottaudun vanhoista uskomuksistani.
(Tôi từ bỏ những niềm tin cũ của mình.)
sinä (bạn) irrottaudut
Sinä irrottaudut helposti negatiivisista ihmisistä.
(Bạn dễ dàng tách mình ra khỏi những người tiêu cực.)
hän (anh/cô ấy) irrottautuu
Hän irrottautuu menneisyydestä.
(Anh ấy/Cô ấy tách mình ra khỏi quá khứ.)
me (chúng tôi) irrottaudumme
Me irrottaudumme tästä projektista.
(Chúng tôi rút khỏi dự án này.)
te (các bạn) irrottaudutte
Te irrottaudutte vastuusta.
(Các bạn trốn tránh trách nhiệm.)
he (họ) irrottautuvat
He irrottautuvat epäterveellisistä suhteista.
(Họ thoát ra khỏi những mối quan hệ không lành mạnh.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Hänen oli vaikea irrottautumasta menneisyydestä."

    "Anh ấy cảm thấy khó khăn để tách mình ra khỏi quá khứ."

  • "Irrottautumatta vanhoista uskomuksista, on vaikea kehittyä."

    "Nếu không tách mình ra khỏi những niềm tin cũ, sẽ rất khó để phát triển."

  • "Sairaalasta irrottautumasta huolimatta, hän tunsi olonsa edelleen heikoksi."

    "Mặc dù đã rời khỏi bệnh viện, anh ấy vẫn cảm thấy yếu."

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Nykyään työelämässä irrottaudutaan helposti vanhoista toimintatavoista."

    "Ngày nay, trong công việc, người ta dễ dàng từ bỏ những phương pháp làm việc cũ."

  • "Tässä kirjassa irrottaudutaan perinteisistä sukupuolirooleista."

    "Trong cuốn sách này, người ta đoạn tuyệt với những vai trò giới tính truyền thống."

  • "Pahasta olosta irrottaudutaan liikunnan avulla."

    "Người ta thoát khỏi cảm giác tồi tệ nhờ vận động."

Thì Hoàn thành
  • "Olen irrottautunut menneisyydestä."

    "Tôi đã tách mình ra khỏi quá khứ."

  • "He ovat irrottautuneet perheensä odotuksista."

    "Họ đã tách mình ra khỏi những kỳ vọng của gia đình họ."

  • "Hän on irrottautunut vanhoista uskomuksistaan."

    "Cô ấy đã tách mình ra khỏi những niềm tin cũ của mình."