(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa irvokkuus
B2
substantiivi B2 Nghệ thuật, Văn học, Tâm lý học

irvokkuus

/ˈirʋokkuːs/
sự kỳ dị
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "irvokkuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Epämiellyttävä, vastenmielinen, groteski ominaisuus tai tila.

Ý nghĩa của "irvokkuus" trong tiếng Việt

Tính chất kỳ dị, quái dị; trạng thái bị méo mó, kỳ quái hoặc xấu xí một cách bất thường.

Câu ví dụ với "irvokkuus"

  • "Hänen esityksensä oli täynnä irvokkuutta."

    "Màn trình diễn của anh ta đầy sự kỳ dị."

  • "Taiteilija halusi korostaa yhteiskunnan irvokkuutta teoksissaan."

    "Nghệ sĩ muốn làm nổi bật sự kỳ dị của xã hội trong các tác phẩm của mình."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "irvokkuus"

Đồng nghĩa

groteskius (Sự quái dị) vääristyneisyys (Sự méo mó)

Trái nghĩa

Cách dùng "irvokkuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'irvokkuus' thường dùng để chỉ những thứ kỳ dị, quái đản gây khó chịu hoặc ghê tởm. Nó mạnh hơn so với 'outous' (sự kỳ lạ) và mang tính tiêu cực hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "irvokkuus"

Bảng chia từ (Declension) cho irvokkuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít irvokkuus
Tämä on silkkaa irvokkuutta.
(Đây là một sự lố bịch hoàn toàn.)
Biến cách số ít irvokkuutta
En kestä tuollaista irvokkuutta.
(Tôi không thể chịu đựng được sự lố bịch như vậy.)
Sở hữu cách số ít irvokkuuden
Irvokkuuden huippu oli saavutettu.
(Đỉnh điểm của sự lố bịch đã đạt đến.)
Nguyên thể số nhiều irvokkuudet
Hän paljasti kaikki irvokkuudet.
(Anh ấy đã phơi bày tất cả những điều lố bịch.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Hän uppoutui syvälle elokuvan irvokkuuteen."

    "Anh ấy chìm sâu vào sự kỳ dị của bộ phim."

  • "En kestä katsoa tätä irvokkuuteen."

    "Tôi không thể chịu đựng được khi nhìn vào sự kỳ dị này."

  • "Mieleni pakeni johonkin turvalliseen paikkaan nähdessäni sen irvokkuuteen."

    "Tâm trí tôi trốn chạy đến một nơi an toàn khi nhìn thấy sự kỳ dị đó."