irvokkuus
Định nghĩa & Giải nghĩa "irvokkuus"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Epämiellyttävä, vastenmielinen, groteski ominaisuus tai tila.
Ý nghĩa của "irvokkuus" trong tiếng Việt
Tính chất kỳ dị, quái dị; trạng thái bị méo mó, kỳ quái hoặc xấu xí một cách bất thường.
Câu ví dụ với "irvokkuus"
-
"Hänen esityksensä oli täynnä irvokkuutta."
"Màn trình diễn của anh ta đầy sự kỳ dị."
-
"Taiteilija halusi korostaa yhteiskunnan irvokkuutta teoksissaan."
"Nghệ sĩ muốn làm nổi bật sự kỳ dị của xã hội trong các tác phẩm của mình."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "irvokkuus"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "irvokkuus" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'irvokkuus' thường dùng để chỉ những thứ kỳ dị, quái đản gây khó chịu hoặc ghê tởm. Nó mạnh hơn so với 'outous' (sự kỳ lạ) và mang tính tiêu cực hơn.
Bảng chia từ (Taivutus) của "irvokkuus"
Bảng chia từ (Declension) cho irvokkuus:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | irvokkuus |
Tämä on silkkaa irvokkuutta.
(Đây là một sự lố bịch hoàn toàn.)
|
| Biến cách số ít | irvokkuutta |
En kestä tuollaista irvokkuutta.
(Tôi không thể chịu đựng được sự lố bịch như vậy.)
|
| Sở hữu cách số ít | irvokkuuden |
Irvokkuuden huippu oli saavutettu.
(Đỉnh điểm của sự lố bịch đã đạt đến.)
|
| Nguyên thể số nhiều | irvokkuudet |
Hän paljasti kaikki irvokkuudet.
(Anh ấy đã phơi bày tất cả những điều lố bịch.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän uppoutui syvälle elokuvan irvokkuuteen."
"Anh ấy chìm sâu vào sự kỳ dị của bộ phim."
-
"En kestä katsoa tätä irvokkuuteen."
"Tôi không thể chịu đựng được khi nhìn vào sự kỳ dị này."
-
"Mieleni pakeni johonkin turvalliseen paikkaan nähdessäni sen irvokkuuteen."
"Tâm trí tôi trốn chạy đến một nơi an toàn khi nhìn thấy sự kỳ dị đó."