(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa isäntä
B1
substantiivi B1 Du lịch, Dịch vụ, Xã hội

isäntä

/ˈisæntæ/
chủ nhà
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "isäntä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

henkilö, joka omistaa tai hallinnoi asuntoa tai taloa; henkilö, joka vastaanottaa ja kestitsee vieraita

Ý nghĩa của "isäntä" trong tiếng Việt

người chủ nhà, người tiếp đãi khách.

Câu ví dụ với "isäntä"

  • "Isäntä toivotti vieraat tervetulleiksi."

    "Chủ nhà chào đón khách."

  • "Olen isäntänä tässä talossa."

    "Tôi là chủ nhà của ngôi nhà này."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "isäntä"

Đồng nghĩa

emäntä (chủ nhà (nữ)) omistaja (chủ sở hữu)

Trái nghĩa

Cách dùng "isäntä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'isäntä' thường được dùng để chỉ chủ nhà theo nghĩa sở hữu hoặc người tiếp đãi khách. Cần phân biệt với các từ chỉ 'người thuê nhà' hoặc các vai trò khác liên quan đến nhà ở.

Bảng chia từ (Taivutus) của "isäntä"

Bảng chia từ (Declension) cho isäntä:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít isäntä
Isäntä on ystävällinen mies.
(Ông chủ là một người đàn ông thân thiện.)
Biến cách số ít isäntää
Tarvitsen isäntää neuvoa.
(Tôi cần lời khuyên của một ông chủ.)
Sở hữu cách số ít isännän
Isännän talo on suuri.
(Ngôi nhà của ông chủ rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều isännät
Isännät keskustelivat bisneksestä.
(Các ông chủ đã thảo luận về kinh doanh.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Saimme lahjan isännältä."

    "Chúng tôi đã nhận được một món quà từ người chủ nhà."

  • "Kuulin uutiset isännältä eilen."

    "Tôi đã nghe tin tức từ người chủ nhà ngày hôm qua."

  • "Olen oppinut paljon isännältäni suomalaisesta kulttuurista."

    "Tôi đã học được rất nhiều điều về văn hóa Phần Lan từ chủ nhà của mình."

Cách Từ Đâu (Elative)
  • "Vieraat saivat hyvän vastaanoton isännästä."

    "Các vị khách đã nhận được sự đón tiếp nồng nhiệt từ chủ nhà."

  • "Hän oppi paljon uutta isännästä keskustellessaan."

    "Anh ấy đã học được rất nhiều điều mới khi trò chuyện với chủ nhà."

  • "Isännästä huolimatta, juhlat eivät olleet kovin onnistuneet."

    "Bất chấp chủ nhà, bữa tiệc không thành công lắm."

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Olen töissä isäntänä tässä suuressa talossa."

    "Tôi làm việc như một người quản lý (chủ nhà) trong ngôi nhà lớn này."

  • "Isäntänä hän on aina ystävällinen vieraille."

    "Với tư cách là chủ nhà, anh ấy luôn thân thiện với khách."

  • "Hän toimi isäntänä juhlissa, ja kaikki viihtyivät."

    "Anh ấy đóng vai trò là chủ nhà trong bữa tiệc, và mọi người đều vui vẻ."