(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa itsekäs
B1
adjektiivi B1 Xã hội học, Tâm lý học, Chính trị

itsekäs

/'itseˌkæs/
tư lợi
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "itsekäs"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Henkilö, joka ajattelee vain omaa etuaan ja on piittaamaton muiden tarpeista tai tunteista.

Ý nghĩa của "itsekäs" trong tiếng Việt

Có đặc điểm là chỉ phục vụ lợi ích của bản thân, đặc biệt là không quan tâm đến nhu cầu hoặc lợi ích của người khác; vị kỷ, tư lợi.

Câu ví dụ với "itsekäs"

  • "Hän on hyvin itsekäs ihminen."

    "Anh ta là một người rất tư lợi."

  • "Itsekäs käytös ei johda mihinkään hyvään."

    "Hành vi tư lợi không dẫn đến điều gì tốt đẹp."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "itsekäs"

Đồng nghĩa

egoistinen (ích kỷ)

Trái nghĩa

Cách dùng "itsekäs" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'itsekäs' trong tiếng Phần Lan gần nghĩa với 'vị kỷ' hoặc 'tư lợi' trong tiếng Việt. Nó diễn tả một người chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân mà không quan tâm đến người khác.

Bảng chia từ (Taivutus) của "itsekäs"