itsekäs
Định nghĩa & Giải nghĩa "itsekäs"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Henkilö, joka ajattelee vain omaa etuaan ja on piittaamaton muiden tarpeista tai tunteista.
Ý nghĩa của "itsekäs" trong tiếng Việt
Có đặc điểm là chỉ phục vụ lợi ích của bản thân, đặc biệt là không quan tâm đến nhu cầu hoặc lợi ích của người khác; vị kỷ, tư lợi.
Câu ví dụ với "itsekäs"
-
"Hän on hyvin itsekäs ihminen."
"Anh ta là một người rất tư lợi."
-
"Itsekäs käytös ei johda mihinkään hyvään."
"Hành vi tư lợi không dẫn đến điều gì tốt đẹp."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "itsekäs"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "itsekäs" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'itsekäs' trong tiếng Phần Lan gần nghĩa với 'vị kỷ' hoặc 'tư lợi' trong tiếng Việt. Nó diễn tả một người chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân mà không quan tâm đến người khác.