(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa itsekkyys
B2
substantiivi B2 Kinh tế học, Tâm lý học, Chính trị học

itsekkyys

/ˈit̪s̠e̞kˌkyːs̠/
hành động vì lợi ích cá nhân
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "itsekkyys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ominaisuus, jossa ihminen asettaa omat tarpeensa ja etunsa muiden edelle.

Ý nghĩa của "itsekkyys" trong tiếng Việt

Hành động vì lợi ích cá nhân, thường bỏ qua lợi ích của người khác.

Câu ví dụ với "itsekkyys"

  • "Hänen itsekkyytensä pilasi koko loman."

    "Sự ích kỷ của anh ấy đã phá hỏng cả kỳ nghỉ."

  • "Itsekkyys on usein este hyville ihmissuhteille."

    "Sự ích kỷ thường là một trở ngại cho các mối quan hệ tốt."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "itsekkyys"

Đồng nghĩa

egoistisuus (tính vị kỷ)

Trái nghĩa

Cách dùng "itsekkyys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'itsekkyys' nhấn mạnh vào sự ích kỷ, đặt lợi ích cá nhân lên trên hết và thường bỏ qua nhu cầu của người khác. Nó tương đương với việc 'vị kỷ' hoặc 'ích kỷ' trong tiếng Việt.

Bảng chia từ (Taivutus) của "itsekkyys"

Bảng chia từ (Declension) cho itsekkyys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít itsekkyys
Itsekkyys on ruma piirre.
(Sự ích kỷ là một đặc điểm xấu xí.)
Biến cách số ít itsekkyyttä
Hän osoitti suurta itsekkyyttä.
(Anh ấy đã thể hiện sự ích kỷ lớn.)
Sở hữu cách số ít itsekkyyden
Itsekkyyden hinta on korkea.
(Cái giá của sự ích kỷ rất đắt.)
Nguyên thể số nhiều itsekkyydet
Maailmassa on monia itsekkyyksiä.
(Có nhiều sự ích kỷ trên thế giới.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Hän kärsi itsekkyydeltä, joka erotti hänet ystävistään."

    "Anh ấy chịu đựng sự ích kỷ, điều đã chia cắt anh ấy khỏi bạn bè."

  • "Meidän on päästävä eroon itsekkyydeltä, jos haluamme rakentaa paremman maailman."

    "Chúng ta phải thoát khỏi sự ích kỷ nếu muốn xây dựng một thế giới tốt đẹp hơn."

  • "Lapset oppivat usein itsekkyydeltä, kun he kilpailevat vanhempiensa huomiosta."

    "Trẻ em thường học được sự ích kỷ khi chúng cạnh tranh sự chú ý của cha mẹ."

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Itsekkyyksin hän ajatteli vain omaa etuaan."

    "Với sự ích kỷ, anh ta chỉ nghĩ đến lợi ích của riêng mình."

  • "Hän toimi itsekkyyksin, välittämättä muiden tunteista."

    "Anh ta hành động một cách ích kỷ, không quan tâm đến cảm xúc của người khác."

  • "Itsekkyyksin saavutettu voitto on lyhytaikainen."

    "Chiến thắng đạt được bằng sự ích kỷ chỉ là ngắn hạn."

Nguyên thể (Nominative)
  • "Itsekkyys on valitettavasti yleistä nyky-yhteiskunnassa."

    "Sự ích kỷ, thật đáng tiếc, phổ biến trong xã hội hiện đại."

  • "Hänen itsekkyys oli ilmeistä, kun hän ei suostunut jakamaan leluaan."

    "Sự ích kỷ của anh ấy rất rõ ràng khi anh ấy không chịu chia sẻ đồ chơi của mình."

  • "Itsekkyys voi johtaa ongelmiin ihmissuhteissa."

    "Sự ích kỷ có thể dẫn đến các vấn đề trong các mối quan hệ giữa các cá nhân."

Biến cách Partitive
  • "Hän osoitti suurta itsekkyyttä vaatiessaan kaiken huomion."

    "Anh ấy đã thể hiện sự ích kỷ lớn khi đòi hỏi mọi sự chú ý."

  • "En voi sietää tuollaista itsekkyyttä."

    "Tôi không thể chịu đựng được sự ích kỷ như vậy."

  • "On väärin tukea itsekkyyttä missään muodossa."

    "Ủng hộ sự ích kỷ dưới bất kỳ hình thức nào là sai trái."

Cách "Trở thành" (Translatiivi)
  • "Hänen muuttumisensa itsekkyydeksi oli yllättävää."

    "Việc anh ấy trở nên ích kỷ thật đáng ngạc nhiên."

  • "Älä anna tämän tilanteen johtaa sinua itsekkyydeksi."

    "Đừng để tình huống này dẫn bạn đến sự ích kỷ."

  • "Hän ei halunnut tulla tunnetuksi itsekkyydeksi."

    "Anh ấy không muốn được biết đến như một người ích kỷ."