(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa itsekuri
B2
substantiivi B2 Tâm lý học, Phẩm chất cá nhân

itsekuri

/ˈit̪seˌkuri/
sự tự chủ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "itsekuri"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Kyky hallita omia tunteita ja käyttäytymistä; kyky pysyä rauhallisena, itsevarmana ja hallita itsensä, erityisesti vaikeassa tilanteessa.

Ý nghĩa của "itsekuri" trong tiếng Việt

Khả năng kiểm soát cảm xúc và hành vi của bản thân; khả năng giữ bình tĩnh, tự tin và kiểm soát bản thân, đặc biệt trong một tình huống khó khăn.

Câu ví dụ với "itsekuri"

  • "Hänellä on vahva itsekuri."

    "Anh ấy có tính tự chủ cao."

  • "Itsekuri on tärkeää menestyksen kannalta."

    "Tính tự chủ rất quan trọng cho sự thành công."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "itsekuri"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "itsekuri" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Itsekuri nhấn mạnh khả năng tự kiểm soát và kỷ luật bản thân. Nó có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ công việc đến các mối quan hệ cá nhân. Hãy chú ý đến các sắc thái khác nhau của từ này trong các tình huống khác nhau.

Bảng chia từ (Taivutus) của "itsekuri"

Bảng chia từ (Declension) cho itsekuri:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít itsekuri
Itsekuri on tärkeää kehitykselle.
(Tính kỷ luật tự giác rất quan trọng cho sự phát triển.)
Biến cách số ít itsekuria
Häneltä puuttuu itsekuria.
(Anh ấy thiếu tính kỷ luật tự giác.)
Sở hữu cách số ít itsekurin
Itsekurin puute voi johtaa ongelmiin.
(Việc thiếu kỷ luật tự giác có thể dẫn đến các vấn đề.)
Nguyên thể số nhiều itsekurit
Erilaiset itsekurit voivat toimia eri ihmisille.
(Các loại kỷ luật tự giác khác nhau có thể phù hợp với những người khác nhau.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Itsekurina hän selviytyi vaikeasta tilanteesta."

    "Với sự tự chủ, anh ấy đã vượt qua tình huống khó khăn."

  • "Hän toimi itsekurina esimerkkinä muille."

    "Anh ấy hành động như một tấm gương về sự tự chủ cho những người khác."

  • "Itsekurina oleminen on tärkeää stressaavassa työssä."

    "Trở nên tự chủ là quan trọng trong một công việc căng thẳng."

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Selvisin tentistä itsekurin avulla."

    "Tôi đã vượt qua kỳ thi nhờ sự tự chủ."

  • "Hän saavutti menestystä urallaan itsekurin avulla."

    "Anh ấy đã đạt được thành công trong sự nghiệp của mình nhờ sự tự chủ."

  • "Itsekurin avulla voimme voittaa huonot tapamme."

    "Nhờ sự tự chủ, chúng ta có thể vượt qua những thói quen xấu của mình."