(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa itsenäinen
B1
adjektiivi B1 Tổng quát

itsenäinen

/ˈitsenæi̯nen/
độc lập
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "itsenäinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka ei ole riippuvainen muista; joka pystyy huolehtimaan itsestään.

Ý nghĩa của "itsenäinen" trong tiếng Việt

Không phụ thuộc vào người khác để kiếm sống hoặc duy trì sự tồn tại.

Câu ví dụ với "itsenäinen"

  • "Hän on itsenäinen nainen, joka tekee omat päätöksensä."

    "Cô ấy là một người phụ nữ độc lập, người tự đưa ra quyết định của mình."

  • "Suomi on itsenäinen valtio."

    "Phần Lan là một quốc gia độc lập."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "itsenäinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "itsenäinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'itsenäinen' thường được dùng để chỉ người hoặc quốc gia. Cần phân biệt với các sắc thái khác của sự tự do, như 'vapaa'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "itsenäinen"