(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa itsenäisyys
B1
substantiivi B1 Chính trị, Xã hội, Đời sống cá nhân

itsenäisyys

/ˈitsenæisyːs/
sự độc lập
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "itsenäisyys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tila, jossa ei olla riippuvaisia muista; vapaus ulkopuolisesta valvonnasta tai tuesta.

Ý nghĩa của "itsenäisyys" trong tiếng Việt

Trạng thái độc lập; sự tự do khỏi sự kiểm soát hoặc hỗ trợ từ bên ngoài.

Câu ví dụ với "itsenäisyys"

  • "Suomi saavutti itsenäisyyden vuonna 1917."

    "Phần Lan giành được độc lập vào năm 1917."

  • "Itsenäisyys on kansalle tärkeä arvo."

    "Độc lập là một giá trị quan trọng đối với một quốc gia."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "itsenäisyys"

Đồng nghĩa

riippumattomuus (sự không phụ thuộc)

Trái nghĩa

Cách dùng "itsenäisyys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa suunnilleen Việt 'sự độc lập'. Huomaa, että suomen kielessä käytetään usein johdoksia 'itsenäinen' (adjektiivi) ja 'itsenäisesti' (adverbi).

Bảng chia từ (Taivutus) của "itsenäisyys"

Bảng chia từ (Declension) cho itsenäisyys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít itsenäisyys
Suomi saavutti itsenäisyyden vuonna 1917.
(Phần Lan giành được độc lập vào năm 1917.)
Biến cách số ít itsenäisyyttä
Hän arvostaa itsenäisyyttä.
(Cô ấy coi trọng sự độc lập.)
Sở hữu cách số ít itsenäisyyden
Itsenäisyyden hinta on korkea.
(Cái giá của độc lập rất cao.)
Nguyên thể số nhiều itsenäisyydet
Monet maat juhlivat itsenäisyyksiään.
(Nhiều quốc gia kỷ niệm nền độc lập của họ.)