(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa itsepäinen
B1
adjektiivi B1 Đời sống hàng ngày

itsepäinen

/ˈit̪se̞ˌpæi̯ne̞n/
ngoan cố
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "itsepäinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka pitää tiukasti kiinni omasta mielipiteestään tai tahdostaan, eikä suostu muuttamaan sitä, vaikka olisi syytäkin.

Ý nghĩa của "itsepäinen" trong tiếng Việt

Ngoan cố, bướng bỉnh, ương ngạnh, không chịu thay đổi ý kiến hoặc thái độ, đặc biệt là khi có những lý lẽ hoặc lý do chính đáng để làm như vậy.

Câu ví dụ với "itsepäinen"

  • "Hän on todella itsepäinen lapsi."

    "Nó là một đứa trẻ thực sự rất ngoan cố."

  • "Älä ole niin itsepäinen, kuuntele mitä muut sanovat."

    "Đừng quá ngoan cố, hãy lắng nghe những gì người khác nói."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "itsepäinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "itsepäinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'itsepäinen' dùng để chỉ người có tính cách bướng bỉnh, khăng khăng giữ ý kiến của mình mà không chịu thay đổi dù có lý lẽ thuyết phục. Cần phân biệt với các từ chỉ sự kiên trì, quyết tâm.

Bảng chia từ (Taivutus) của "itsepäinen"