(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa itsevarmuus
B1
substantiivi B1 Tâm lý học, Phát triển cá nhân

itsevarmuus

/ˈit̪se̞ˌʋɑrmuːs/
sự tự tin
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "itsevarmuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Usko omiin kykyihin ja mahdollisuuksiin.

Ý nghĩa của "itsevarmuus" trong tiếng Việt

Sự tin tưởng vào khả năng, phẩm chất và phán đoán của bản thân.

Câu ví dụ với "itsevarmuus"

  • "Hän puhui itsevarmuudella, joka vakuutti kaikki."

    "Cô ấy nói với sự tự tin, điều đó đã thuyết phục tất cả mọi người."

  • "Minulla on itsevarmuutta suorittaa tämä tehtävä."

    "Tôi có sự tự tin để hoàn thành nhiệm vụ này."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "itsevarmuus"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "itsevarmuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'itsevarmuus' thường được dùng để chỉ sự tự tin vào năng lực bản thân trong các tình huống cụ thể. Khác với 'ylpeys' (kiêu hãnh), 'itsevarmuus' mang tính tích cực và dựa trên cơ sở thực tế.

Bảng chia từ (Taivutus) của "itsevarmuus"

Bảng chia từ (Declension) cho itsevarmuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít itsevarmuus
Hänen itsevarmuus teki minuun vaikutuksen.
(Sự tự tin của anh ấy đã gây ấn tượng với tôi.)
Biến cách số ít itsevarmuutta
Hänellä on paljon itsevarmuutta.
(Cô ấy có rất nhiều sự tự tin.)
Sở hữu cách số ít itsevarmuuden
Itsevarmuuden puute voi olla haitallista.
(Việc thiếu sự tự tin có thể gây bất lợi.)
Nguyên thể số nhiều itsevarmuudet
Hyvä itsetunto ja vahvat itsevarmuudet ovat tärkeitä.
(Lòng tự trọng tốt và sự tự tin mạnh mẽ là rất quan trọng.)