jäädä jälkeen
Định nghĩa & Giải nghĩa "jäädä jälkeen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Viivästyä, pudota muiden jälkeen, ei pysyä tahdissa (yleensä työssä, opinnoissa tai maksuissa).
Ý nghĩa của "jäädä jälkeen" trong tiếng Việt
Chậm trễ, tụt lại phía sau, không theo kịp (thường là công việc, học tập, hoặc thanh toán).
Câu ví dụ với "jäädä jälkeen"
-
"Hän on jäänyt jälkeen opinnoissaan."
"Anh ấy bị chậm trễ trong việc học hành."
-
"Yritys on jäänyt jälkeen kilpailijoistaan."
"Công ty đã bị tụt lại phía sau so với các đối thủ cạnh tranh."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "jäädä jälkeen"
Đồng nghĩa
Cách dùng "jäädä jälkeen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Cụm từ này thường được dùng để chỉ việc bị chậm trễ trong công việc, học tập hoặc thanh toán. Lưu ý sự khác biệt với các cụm từ đồng nghĩa khác có thể mang sắc thái khác nhau.
Bảng chia từ (Taivutus) của "jäädä jälkeen"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: jäädä jälkeen
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | jään jälkeen |
Minä jään aina jälkeen, kun juoksemme.
(Tôi luôn bị bỏ lại phía sau khi chúng tôi chạy.)
|
| sinä (bạn) | jäät jälkeen |
Sinä jäät usein jälkeen, jos et harjoittele.
(Bạn thường bị bỏ lại phía sau nếu bạn không luyện tập.)
|
| hän (anh/cô ấy) | jää jälkeen |
Hän jää aina jälkeen ryhmästä.
(Anh ấy/Cô ấy luôn bị bỏ lại phía sau nhóm.)
|
| me (chúng tôi) | jäämme jälkeen |
Me jäämme jälkeen, jos emme pidä kiirettä.
(Chúng tôi sẽ bị bỏ lại phía sau nếu chúng tôi không nhanh lên.)
|
| te (các bạn) | jäätte jälkeen |
Te jäätte varmasti jälkeen, jos ette seuraa karttaa.
(Các bạn chắc chắn sẽ bị bỏ lại phía sau nếu không theo bản đồ.)
|
| he (họ) | jäävät jälkeen |
He jäävät jälkeen, koska heillä on liian paljon tavaraa.
(Họ bị bỏ lại phía sau vì họ có quá nhiều đồ đạc.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Jos en opiskelisi ahkerasti, jäisin opinnoissani jälkeen."
"Nếu tôi không học hành chăm chỉ, tôi sẽ bị tụt lại phía sau trong việc học."
-
"Hän jäisi projektissa jälkeen, jos hän ei tekisi ylitöitä."
"Anh ấy sẽ bị tụt lại trong dự án nếu anh ấy không làm thêm giờ."
-
"Meidän ei pitäisi tuhlata aikaa, muuten jäisimme aikataulusta jälkeen."
"Chúng ta không nên lãng phí thời gian, nếu không chúng ta sẽ bị chậm trễ so với lịch trình."
-
"Olin jo jäänyt jälkeen aikataulusta, kun tajusin unohtaneeni passini kotiin."
"Tôi đã bị trễ so với lịch trình khi tôi nhận ra mình đã quên hộ chiếu ở nhà."
-
"Hän oli jäänyt jälkeen opinnoissaan, koska oli ollut pitkään sairaana."
"Anh ấy đã bị tụt lại trong việc học hành vì đã bị ốm trong một thời gian dài."
-
"Me olimme jo jääneet jälkeen maksuissa, ennen kuin saimme uuden työpaikan."
"Chúng tôi đã bị trễ hạn thanh toán trước khi chúng tôi có được một công việc mới."