(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa jääräpäinen
B2
adjektiivi B2 Giao tiếp hàng ngày, Tâm lý học

jääräpäinen

/ˈjæːræˌpæi̯nen/
bảo thủ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "jääräpäinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Omapäinen, itsepäinen, joka ei helposti muuta mieltään tai tapojaan.

Ý nghĩa của "jääräpäinen" trong tiếng Việt

Cứng đầu, bảo thủ, khó thay đổi thói quen hoặc ý kiến.

Câu ví dụ với "jääräpäinen"

  • "Hän on jääräpäinen ihminen, joka ei koskaan myönnä olevansa väärässä."

    "Anh ta là một người cứng đầu, người không bao giờ thừa nhận mình sai."

  • "Vaikka kaikki muut olivat eri mieltä, hän pysyi jääräpäisesti kannassaan."

    "Mặc dù tất cả những người khác đều không đồng ý, anh ấy vẫn kiên quyết giữ vững lập trường của mình."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "jääräpäinen"

Đồng nghĩa

itsepäinen (cứng đầu, bướng bỉnh) omapäinen (ngoan cố, độc đoán)

Trái nghĩa

Cách dùng "jääräpäinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'jääräpäinen' diễn tả người cứng đầu, bảo thủ, khó thay đổi ý kiến. Sắc thái mạnh hơn 'itsepäinen'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "jääräpäinen"