jahdata
Định nghĩa & Giải nghĩa "jahdata"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Pyrkiä saamaan kiinni joku tai jotakin.
Ý nghĩa của "jahdata" trong tiếng Việt
Đuổi theo ai đó hoặc cái gì đó để bắt lấy họ.
Câu ví dụ với "jahdata"
-
"Poliisi joutui jahda takaa-ajossa roistoja."
"Cảnh sát phải đuổi theo bọn tội phạm trong một cuộc rượt đuổi."
-
"Kissa jahdaa hiirtä ympäri taloa."
"Con mèo đuổi theo con chuột khắp nhà."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "jahdata"
Đồng nghĩa
Cách dùng "jahdata" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'jahdata' sisältää ajatuksen siitä, että joku pyrkii saamaan jotakin kiinni, usein nopeasti liikkuen. Huomaa ero sanojen 'seurata' (seurata jotakuta/jotakin) ja 'tavoitella' (tavoitella unelmaa/päämäärää) välillä. 'Seurata' tarkoittaa perässä kulkemista, kun taas 'tavoitella' viittaa enemmän päämäärän saavuttamiseen.
Bảng chia từ (Taivutus) của "jahdata"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: jahdata
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | jahdaan |
Minä jahdaan perhosia puutarhassa.
(Tôi đuổi bắt bướm trong vườn.)
|
| sinä (bạn) | jahdaat |
Sinä jahdaat aina uusia seikkailuja.
(Bạn luôn tìm kiếm những cuộc phiêu lưu mới.)
|
| hän (anh/cô ấy) | jaahtaa |
Hän jahtaa unelmiaan täysillä.
(Anh ấy/Cô ấy theo đuổi ước mơ của mình một cách trọn vẹn.)
|
| me (chúng tôi) | jahdaamme |
Me jahdaamme bussia, jotta emme myöhästyisi.
(Chúng tôi đang đuổi theo xe buýt để không bị trễ.)
|
| te (các bạn) | jahdaatte |
Te jahdaatte mainetta ja kunniaa.
(Các bạn đang theo đuổi danh tiếng và vinh quang.)
|
| he (họ) | jahtaavat |
He jahtaavat täydellistä ratkaisua ongelmaan.
(Họ đang tìm kiếm một giải pháp hoàn hảo cho vấn đề.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minä jahdasin bussia, mutta myöhästyin."
"Tôi đuổi theo xe buýt, nhưng tôi đã muộn."
-
"Lapset jahdasivat perhosia puistossa eilen."
"Hôm qua, bọn trẻ đuổi bắt bướm trong công viên."
-
"Poliisi jahdasi rikollisia ympäri kaupunkia."
"Cảnh sát đã truy đuổi tội phạm khắp thành phố."
-
"Poliisi jahdasi varasta eilen."
"Cảnh sát đã đuổi bắt tên trộm ngày hôm qua."
-
"Hän jahdaa unelmiaan päättäväisesti."
"Anh ấy theo đuổi những giấc mơ của mình một cách quyết tâm."
-
"Meidän täytyy jahdata niitä mahdollisuuksia, jotka tulevat eteen."
"Chúng ta phải nắm bắt những cơ hội đến với mình."