(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa jaksaa
B1
verbi B1 Tổng quát

jaksaa

/ˈjɑksɑː/
có đủ sức
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "jaksaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Olla riittävän energinen tai motivoitunut tekemään jotakin.

Ý nghĩa của "jaksaa" trong tiếng Việt

Có đủ năng lượng, sức lực, sự hứng thú và động lực để làm điều gì đó.

Câu ví dụ với "jaksaa"

  • "En jaksa enää kävellä."

    "Tôi không còn đủ sức để đi bộ nữa."

  • "Jaksatko tehdä tämän loppuun?"

    "Bạn có đủ sức làm xong việc này không?"

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "jaksaa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "jaksaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'jaksaa' thường được dùng để diễn tả khả năng về mặt thể chất hoặc tinh thần để làm một việc gì đó. Khác với 'pystyä' (có thể, làm được), 'jaksaa' nhấn mạnh đến việc có đủ năng lượng, động lực để duy trì việc đó.

Bảng chia từ (Taivutus) của "jaksaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: jaksaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) jaksan
Minä jaksan tehdä töitä tänään.
(Hôm nay tôi có sức làm việc.)
sinä (bạn) jaksat
Sinä jaksat aina auttaa muita.
(Bạn luôn có sức giúp đỡ người khác.)
hän (anh/cô ấy) jaksaa
Hän jaksaa juosta pitkiä matkoja.
(Anh ấy/Cô ấy có sức chạy đường dài.)
me (chúng tôi) jaksamme
Me jaksamme opiskella yhdessä.
(Chúng tôi có sức học cùng nhau.)
te (các bạn) jaksatte
Te jaksatte aina hymyillä.
(Các bạn luôn có sức mỉm cười.)
he (họ) jaksavat
He jaksavat tehdä vapaaehtoistyötä.
(Họ có sức làm công việc tình nguyện.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Hoàn thành
  • "Olen jaksanut tehdä töitä koko päivän."

    "Tôi đã có đủ sức để làm việc cả ngày."

  • "Hän on jaksanut opiskella ahkerasti tenttiin."

    "Cô ấy đã có đủ sức để học hành chăm chỉ cho kỳ thi."

  • "Me olemme jaksaneet matkustaa pitkään."

    "Chúng tôi đã có đủ sức để đi du lịch một quãng đường dài."