jaksaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "jaksaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Olla riittävän energinen tai motivoitunut tekemään jotakin.
Ý nghĩa của "jaksaa" trong tiếng Việt
Có đủ năng lượng, sức lực, sự hứng thú và động lực để làm điều gì đó.
Câu ví dụ với "jaksaa"
-
"En jaksa enää kävellä."
"Tôi không còn đủ sức để đi bộ nữa."
-
"Jaksatko tehdä tämän loppuun?"
"Bạn có đủ sức làm xong việc này không?"
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "jaksaa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "jaksaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'jaksaa' thường được dùng để diễn tả khả năng về mặt thể chất hoặc tinh thần để làm một việc gì đó. Khác với 'pystyä' (có thể, làm được), 'jaksaa' nhấn mạnh đến việc có đủ năng lượng, động lực để duy trì việc đó.
Bảng chia từ (Taivutus) của "jaksaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: jaksaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | jaksan |
Minä jaksan tehdä töitä tänään.
(Hôm nay tôi có sức làm việc.)
|
| sinä (bạn) | jaksat |
Sinä jaksat aina auttaa muita.
(Bạn luôn có sức giúp đỡ người khác.)
|
| hän (anh/cô ấy) | jaksaa |
Hän jaksaa juosta pitkiä matkoja.
(Anh ấy/Cô ấy có sức chạy đường dài.)
|
| me (chúng tôi) | jaksamme |
Me jaksamme opiskella yhdessä.
(Chúng tôi có sức học cùng nhau.)
|
| te (các bạn) | jaksatte |
Te jaksatte aina hymyillä.
(Các bạn luôn có sức mỉm cười.)
|
| he (họ) | jaksavat |
He jaksavat tehdä vapaaehtoistyötä.
(Họ có sức làm công việc tình nguyện.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Olen jaksanut tehdä töitä koko päivän."
"Tôi đã có đủ sức để làm việc cả ngày."
-
"Hän on jaksanut opiskella ahkerasti tenttiin."
"Cô ấy đã có đủ sức để học hành chăm chỉ cho kỳ thi."
-
"Me olemme jaksaneet matkustaa pitkään."
"Chúng tôi đã có đủ sức để đi du lịch một quãng đường dài."